| số nhiều | nefariousnesses |
nefariousness revealed
sự bại lộ của sự đồi bại
nefariousness exposed
sự phơi bày của sự đồi bại
nefariousness detected
sự phát hiện ra sự đồi bại
nefariousness acknowledged
sự thừa nhận sự đồi bại
nefariousness discussed
sự thảo luận về sự đồi bại
nefariousness condemned
sự lên án sự đồi bại
nefariousness highlighted
sự làm nổi bật sự đồi bại
nefariousness investigated
việc điều tra về sự đồi bại
nefariousness confronted
sự đối mặt với sự đồi bại
the nefariousness of his actions shocked everyone.
sự mờ ám và tàn nhẫn trong hành động của anh ấy đã gây sốc cho tất cả mọi người.
her nefariousness was revealed in the investigation.
sự mờ ám và tàn nhẫn của cô ấy đã bị phơi bày trong quá trình điều tra.
the villain's nefariousness knows no bounds.
sự mờ ám và tàn nhẫn của kẻ phản diện là vô hạn.
they plotted in secret, their nefariousness hidden from view.
họ âm mưu bí mật, sự mờ ám và tàn nhẫn của họ bị che giấu.
the nefariousness of the scheme was apparent to all.
sự mờ ám và tàn nhẫn của kế hoạch là rõ ràng đối với tất cả mọi người.
he was known for his nefariousness in the criminal underworld.
anh ta nổi tiếng vì sự mờ ám và tàn nhẫn của mình trong thế giới ngầm tội phạm.
despite his charm, there was a hint of nefariousness in his smile.
mặc dù có sự quyến rũ, nhưng vẫn có một chút mờ ám và tàn nhẫn trong nụ cười của anh ta.
the story revealed the nefariousness of the antagonist.
câu chuyện tiết lộ sự mờ ám và tàn nhẫn của kẻ đối kháng.
they were unaware of the nefariousness lurking beneath the surface.
họ không hề hay biết về sự mờ ám và tàn nhẫn ẩn nấp bên dưới bề mặt.
his nefariousness was masked by a facade of respectability.
sự mờ ám và tàn nhẫn của anh ta bị che đậy bởi vẻ ngoài đáng kính.
nefariousness revealed
sự bại lộ của sự đồi bại
nefariousness exposed
sự phơi bày của sự đồi bại
nefariousness detected
sự phát hiện ra sự đồi bại
nefariousness acknowledged
sự thừa nhận sự đồi bại
nefariousness discussed
sự thảo luận về sự đồi bại
nefariousness condemned
sự lên án sự đồi bại
nefariousness highlighted
sự làm nổi bật sự đồi bại
nefariousness investigated
việc điều tra về sự đồi bại
nefariousness confronted
sự đối mặt với sự đồi bại
the nefariousness of his actions shocked everyone.
sự mờ ám và tàn nhẫn trong hành động của anh ấy đã gây sốc cho tất cả mọi người.
her nefariousness was revealed in the investigation.
sự mờ ám và tàn nhẫn của cô ấy đã bị phơi bày trong quá trình điều tra.
the villain's nefariousness knows no bounds.
sự mờ ám và tàn nhẫn của kẻ phản diện là vô hạn.
they plotted in secret, their nefariousness hidden from view.
họ âm mưu bí mật, sự mờ ám và tàn nhẫn của họ bị che giấu.
the nefariousness of the scheme was apparent to all.
sự mờ ám và tàn nhẫn của kế hoạch là rõ ràng đối với tất cả mọi người.
he was known for his nefariousness in the criminal underworld.
anh ta nổi tiếng vì sự mờ ám và tàn nhẫn của mình trong thế giới ngầm tội phạm.
despite his charm, there was a hint of nefariousness in his smile.
mặc dù có sự quyến rũ, nhưng vẫn có một chút mờ ám và tàn nhẫn trong nụ cười của anh ta.
the story revealed the nefariousness of the antagonist.
câu chuyện tiết lộ sự mờ ám và tàn nhẫn của kẻ đối kháng.
they were unaware of the nefariousness lurking beneath the surface.
họ không hề hay biết về sự mờ ám và tàn nhẫn ẩn nấp bên dưới bề mặt.
his nefariousness was masked by a facade of respectability.
sự mờ ám và tàn nhẫn của anh ta bị che đậy bởi vẻ ngoài đáng kính.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay