nefariousnesses

[Mỹ]/nɪˈfeəriəsnəsɪz/
[Anh]/nəˈfɛriəsnəsɪz/

Dịch

n. chất lượng của sự độc ác hoặc tội ác

Cụm từ & Cách kết hợp

nefariousnesses abound

những hành động xấu xa lan tràn

expose nefariousnesses

phơi bày những hành động xấu xa

nefariousnesses revealed

những hành động xấu xa bị phát hiện

nefariousnesses detected

những hành động xấu xa bị phát hiện

combat nefariousnesses

chống lại những hành động xấu xa

nefariousnesses exposed

những hành động xấu xa bị phơi bày

nefariousnesses identified

những hành động xấu xa bị xác định

nefariousnesses investigated

những hành động xấu xa bị điều tra

nefariousnesses discussed

những hành động xấu xa được thảo luận

uncover nefariousnesses

khám phá những hành động xấu xa

Câu ví dụ

his nefariousnesses were exposed by the investigation.

Những hành động mờ ám của hắn đã bị phơi bày bởi cuộc điều tra.

the nefariousnesses of the villain shocked the audience.

Những hành động mờ ám của kẻ phản diện đã gây sốc cho khán giả.

we must address the nefariousnesses in our society.

Chúng ta phải giải quyết những hành động mờ ám trong xã hội của chúng ta.

her nefariousnesses led to her downfall.

Những hành động mờ ám của cô ấy đã dẫn đến sự sụp đổ của cô ấy.

the documentary revealed the nefariousnesses of the corporation.

Cuộc phim tài liệu đã tiết lộ những hành động mờ ám của tập đoàn.

he was known for his various nefariousnesses.

Hắn nổi tiếng với nhiều hành động mờ ám của mình.

the story highlighted the nefariousnesses of greed.

Câu chuyện làm nổi bật những hành động mờ ám của lòng tham.

people often underestimate the nefariousnesses of small actions.

Mọi người thường đánh giá thấp những hành động mờ ám của những hành động nhỏ.

the book explores the nefariousnesses of power.

Cuốn sách khám phá những hành động mờ ám của quyền lực.

his nefariousnesses were a warning to others.

Những hành động mờ ám của hắn là một lời cảnh báo cho những người khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay