negativing factors
các yếu tố phủ định
negativing effects
các ảnh hưởng phủ định
negativing evidence
các bằng chứng phủ định
negativing claims
các tuyên bố phủ định
negativing statements
các phát biểu phủ định
negativing arguments
các lập luận phủ định
negativing beliefs
các niềm tin phủ định
negativing assumptions
các giả định phủ định
negativing interpretations
các cách giải thích phủ định
negativing outcomes
các kết quả phủ định
negativing the proposal was a difficult decision.
việc bác bỏ đề xuất là một quyết định khó khăn.
she felt that negativing his request was necessary.
cô cảm thấy việc bác bỏ yêu cầu của anh ấy là cần thiết.
negativing the rumors helped restore her reputation.
việc bác bỏ những tin đồn đã giúp khôi phục danh tiếng của cô.
he spent hours negativing the false accusations.
anh ấy đã dành hàng giờ để bác bỏ những lời buộc tội sai sự thật.
negativing the contract was a strategic move.
việc bác bỏ hợp đồng là một động thái chiến lược.
she focused on negativing the negative feedback.
cô tập trung vào việc bác bỏ những phản hồi tiêu cực.
negativing the findings required thorough investigation.
việc bác bỏ những phát hiện đòi hỏi điều tra kỹ lưỡng.
negativing the allegations was crucial for his defense.
việc bác bỏ những cáo buộc là rất quan trọng cho sự bào chữa của anh ấy.
they are not interested in negativing the past mistakes.
họ không quan tâm đến việc bác bỏ những sai lầm trong quá khứ.
negativing the benefits of the plan was not easy.
việc bác bỏ những lợi ích của kế hoạch không dễ dàng.
negativing factors
các yếu tố phủ định
negativing effects
các ảnh hưởng phủ định
negativing evidence
các bằng chứng phủ định
negativing claims
các tuyên bố phủ định
negativing statements
các phát biểu phủ định
negativing arguments
các lập luận phủ định
negativing beliefs
các niềm tin phủ định
negativing assumptions
các giả định phủ định
negativing interpretations
các cách giải thích phủ định
negativing outcomes
các kết quả phủ định
negativing the proposal was a difficult decision.
việc bác bỏ đề xuất là một quyết định khó khăn.
she felt that negativing his request was necessary.
cô cảm thấy việc bác bỏ yêu cầu của anh ấy là cần thiết.
negativing the rumors helped restore her reputation.
việc bác bỏ những tin đồn đã giúp khôi phục danh tiếng của cô.
he spent hours negativing the false accusations.
anh ấy đã dành hàng giờ để bác bỏ những lời buộc tội sai sự thật.
negativing the contract was a strategic move.
việc bác bỏ hợp đồng là một động thái chiến lược.
she focused on negativing the negative feedback.
cô tập trung vào việc bác bỏ những phản hồi tiêu cực.
negativing the findings required thorough investigation.
việc bác bỏ những phát hiện đòi hỏi điều tra kỹ lưỡng.
negativing the allegations was crucial for his defense.
việc bác bỏ những cáo buộc là rất quan trọng cho sự bào chữa của anh ấy.
they are not interested in negativing the past mistakes.
họ không quan tâm đến việc bác bỏ những sai lầm trong quá khứ.
negativing the benefits of the plan was not easy.
việc bác bỏ những lợi ích của kế hoạch không dễ dàng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay