negative negativism
tiêu cực, chủ nghĩa tiêu cực
extreme negativism
chủ nghĩa tiêu cực cực độ
chronic negativism
chủ nghĩa tiêu cực mãn tính
social negativism
chủ nghĩa tiêu cực xã hội
emotional negativism
chủ nghĩa tiêu cực cảm xúc
cognitive negativism
chủ nghĩa tiêu cực nhận thức
pathological negativism
chủ nghĩa tiêu cực bệnh lý
personal negativism
chủ nghĩa tiêu cực cá nhân
political negativism
chủ nghĩa tiêu cực chính trị
cultural negativism
chủ nghĩa tiêu cực văn hóa
his negativism towards the project was discouraging.
chủ nghĩa tiêu cực của anh ấy đối với dự án là điều gây nản lòng.
negativism can hinder progress in any organization.
chủ nghĩa tiêu cực có thể cản trở sự tiến bộ trong bất kỳ tổ chức nào.
she often displays a sense of negativism in her discussions.
cô ấy thường thể hiện sự tiêu cực trong các cuộc thảo luận.
his constant negativism affected the team's morale.
chủ nghĩa tiêu cực không ngừng của anh ấy đã ảnh hưởng đến tinh thần của nhóm.
we need to address the negativism in our workplace.
chúng ta cần giải quyết tình trạng tiêu cực trong nơi làm việc của chúng ta.
negativism can be contagious if not managed properly.
chủ nghĩa tiêu cực có thể lây lan nếu không được quản lý đúng cách.
his negativism towards change was evident during the meeting.
tinh thần tiêu cực của anh ấy đối với sự thay đổi là rõ ràng trong cuộc họp.
overcoming negativism requires a positive mindset.
vượt qua chủ nghĩa tiêu cực đòi hỏi một tư duy tích cực.
she tried to combat the negativism with positive feedback.
cô ấy đã cố gắng chống lại chủ nghĩa tiêu cực bằng những phản hồi tích cực.
negativism in society can lead to widespread discontent.
chủ nghĩa tiêu cực trong xã hội có thể dẫn đến sự bất mãn lan rộng.
negative negativism
tiêu cực, chủ nghĩa tiêu cực
extreme negativism
chủ nghĩa tiêu cực cực độ
chronic negativism
chủ nghĩa tiêu cực mãn tính
social negativism
chủ nghĩa tiêu cực xã hội
emotional negativism
chủ nghĩa tiêu cực cảm xúc
cognitive negativism
chủ nghĩa tiêu cực nhận thức
pathological negativism
chủ nghĩa tiêu cực bệnh lý
personal negativism
chủ nghĩa tiêu cực cá nhân
political negativism
chủ nghĩa tiêu cực chính trị
cultural negativism
chủ nghĩa tiêu cực văn hóa
his negativism towards the project was discouraging.
chủ nghĩa tiêu cực của anh ấy đối với dự án là điều gây nản lòng.
negativism can hinder progress in any organization.
chủ nghĩa tiêu cực có thể cản trở sự tiến bộ trong bất kỳ tổ chức nào.
she often displays a sense of negativism in her discussions.
cô ấy thường thể hiện sự tiêu cực trong các cuộc thảo luận.
his constant negativism affected the team's morale.
chủ nghĩa tiêu cực không ngừng của anh ấy đã ảnh hưởng đến tinh thần của nhóm.
we need to address the negativism in our workplace.
chúng ta cần giải quyết tình trạng tiêu cực trong nơi làm việc của chúng ta.
negativism can be contagious if not managed properly.
chủ nghĩa tiêu cực có thể lây lan nếu không được quản lý đúng cách.
his negativism towards change was evident during the meeting.
tinh thần tiêu cực của anh ấy đối với sự thay đổi là rõ ràng trong cuộc họp.
overcoming negativism requires a positive mindset.
vượt qua chủ nghĩa tiêu cực đòi hỏi một tư duy tích cực.
she tried to combat the negativism with positive feedback.
cô ấy đã cố gắng chống lại chủ nghĩa tiêu cực bằng những phản hồi tích cực.
negativism in society can lead to widespread discontent.
chủ nghĩa tiêu cực trong xã hội có thể dẫn đến sự bất mãn lan rộng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay