criminal negligences
nghị sự hình sự
medical negligences
nghị sự y tế
professional negligences
nghị sự chuyên nghiệp
negligences liability
trách nhiệm bồi thường thiệt hại do sơ suất
negligences claims
khuếm khuyết do sơ suất
negligences actions
hành động sơ suất
negligences cases
các vụ việc sơ suất
gross negligences
nghị sự nghiêm trọng
negligences insurance
bảo hiểm trách nhiệm sơ suất
negligences standards
tiêu chuẩn sơ suất
his negligences led to significant financial losses.
Những sự cẩu thả của anh ấy đã dẫn đến những thiệt hại tài chính đáng kể.
the report highlighted several negligences in the safety protocols.
Báo cáo chỉ ra một số sự cẩu thả trong các quy trình an toàn.
we cannot afford any negligences in this project.
Chúng tôi không thể chấp nhận bất kỳ sự cẩu thả nào trong dự án này.
her negligences during the training session were noted by the supervisor.
Những sự cẩu thả của cô ấy trong buổi đào tạo đã được người giám sát lưu ý.
negligences in maintenance can lead to serious accidents.
Sự cẩu thả trong bảo trì có thể dẫn đến những tai nạn nghiêm trọng.
the company faced penalties due to its negligences.
Công ty phải đối mặt với các hình phạt do sự cẩu thả của mình.
addressing negligences is crucial for improving workplace safety.
Giải quyết sự cẩu thả là rất quan trọng để cải thiện sự an toàn tại nơi làm việc.
his negligences were a major factor in the project's failure.
Những sự cẩu thả của anh ấy là một yếu tố lớn dẫn đến sự thất bại của dự án.
we must review our processes to prevent future negligences.
Chúng tôi phải xem xét lại các quy trình của mình để ngăn ngừa sự cẩu thả trong tương lai.
legal action was taken due to the company's negligences.
Đã có hành động pháp lý vì sự cẩu thả của công ty.
criminal negligences
nghị sự hình sự
medical negligences
nghị sự y tế
professional negligences
nghị sự chuyên nghiệp
negligences liability
trách nhiệm bồi thường thiệt hại do sơ suất
negligences claims
khuếm khuyết do sơ suất
negligences actions
hành động sơ suất
negligences cases
các vụ việc sơ suất
gross negligences
nghị sự nghiêm trọng
negligences insurance
bảo hiểm trách nhiệm sơ suất
negligences standards
tiêu chuẩn sơ suất
his negligences led to significant financial losses.
Những sự cẩu thả của anh ấy đã dẫn đến những thiệt hại tài chính đáng kể.
the report highlighted several negligences in the safety protocols.
Báo cáo chỉ ra một số sự cẩu thả trong các quy trình an toàn.
we cannot afford any negligences in this project.
Chúng tôi không thể chấp nhận bất kỳ sự cẩu thả nào trong dự án này.
her negligences during the training session were noted by the supervisor.
Những sự cẩu thả của cô ấy trong buổi đào tạo đã được người giám sát lưu ý.
negligences in maintenance can lead to serious accidents.
Sự cẩu thả trong bảo trì có thể dẫn đến những tai nạn nghiêm trọng.
the company faced penalties due to its negligences.
Công ty phải đối mặt với các hình phạt do sự cẩu thả của mình.
addressing negligences is crucial for improving workplace safety.
Giải quyết sự cẩu thả là rất quan trọng để cải thiện sự an toàn tại nơi làm việc.
his negligences were a major factor in the project's failure.
Những sự cẩu thả của anh ấy là một yếu tố lớn dẫn đến sự thất bại của dự án.
we must review our processes to prevent future negligences.
Chúng tôi phải xem xét lại các quy trình của mình để ngăn ngừa sự cẩu thả trong tương lai.
legal action was taken due to the company's negligences.
Đã có hành động pháp lý vì sự cẩu thả của công ty.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay