a negligent attitude
một thái độ cẩu thả
be negligent in one's work
bỏ bê trong công việc của mình
to dress with negligent grace
mặc quần áo một cách cẩu thả nhưng vẫn thanh lịch
neglectful of their responsibilities.See Synonyms at negligent
bỏ bê trách nhiệm của họ. Xem Từ đồng nghĩa tại negligent
a slack worker.See Synonyms at negligent
một người làm việc thiếu năng lực. Xem Từ đồng nghĩa tại negligent
I was negligent,I admit it.
Tôi đã cẩu thả, tôi thừa nhận điều đó.
If the government is proved negligent, compensation will be payable.
Nếu chính phủ bị chứng minh là đã sơ suất, sẽ phải trả tiền bồi thường.
the council had been negligent in its supervision of the children in care.
hội đồng đã cẩu thả trong việc giám sát việc chăm sóc trẻ em.
an accident caused by a negligent driver;
một vụ tai nạn do người lái xe cẩu thả gây ra;
The committee heard that he had been negligent in his duty.
Uỷ ban nghe rằng anh ta đã cẩu thả trong nhiệm vụ của mình.
Under Mobutu Sese Seko's negligent and plunderous rule, much of the Belgian-built road system was buried under rainforest or destroyed by heavy lorries and lack of maintenance.
Dưới sự cai trị cẩu thả và cướp bóc của Mobutu Sese Seko, nhiều đoạn đường do người Bỉ xây dựng đã bị chôn vùi dưới rừng rậm hoặc bị phá hủy bởi xe tải nặng và thiếu bảo trì.
a negligent attitude
một thái độ cẩu thả
be negligent in one's work
bỏ bê trong công việc của mình
to dress with negligent grace
mặc quần áo một cách cẩu thả nhưng vẫn thanh lịch
neglectful of their responsibilities.See Synonyms at negligent
bỏ bê trách nhiệm của họ. Xem Từ đồng nghĩa tại negligent
a slack worker.See Synonyms at negligent
một người làm việc thiếu năng lực. Xem Từ đồng nghĩa tại negligent
I was negligent,I admit it.
Tôi đã cẩu thả, tôi thừa nhận điều đó.
If the government is proved negligent, compensation will be payable.
Nếu chính phủ bị chứng minh là đã sơ suất, sẽ phải trả tiền bồi thường.
the council had been negligent in its supervision of the children in care.
hội đồng đã cẩu thả trong việc giám sát việc chăm sóc trẻ em.
an accident caused by a negligent driver;
một vụ tai nạn do người lái xe cẩu thả gây ra;
The committee heard that he had been negligent in his duty.
Uỷ ban nghe rằng anh ta đã cẩu thả trong nhiệm vụ của mình.
Under Mobutu Sese Seko's negligent and plunderous rule, much of the Belgian-built road system was buried under rainforest or destroyed by heavy lorries and lack of maintenance.
Dưới sự cai trị cẩu thả và cướp bóc của Mobutu Sese Seko, nhiều đoạn đường do người Bỉ xây dựng đã bị chôn vùi dưới rừng rậm hoặc bị phá hủy bởi xe tải nặng và thiếu bảo trì.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay