dropping negs
Việc bỏ qua các lời chê bai
negs work
Các lời chê bai có hiệu quả
negs backfire
Các lời chê bai gây phản tác dụng
too many negs
Quá nhiều lời chê bai
negging style
Phong cách chê bai
negged her
Ông đã chê cô ấy
negging technique
Kỹ thuật chê bai
negging works
Việc chê bai có hiệu quả
his negs
Các lời chê bai của anh ấy
negs go too far
Các lời chê bai đi quá xa
she wasn't interested in the proposal at all.
Cô ấy hoàn toàn không quan tâm đến đề xuất đó.
they are no longer friends after the disagreement.
Họ không còn là bạn sau cuộc bất đồng.
neither the manager nor the team members approved the new policy.
Cả quản lý lẫn các thành viên trong nhóm đều không phê chuẩn chính sách mới.
he is not only talented but also extremely hardworking.
Anh ấy không chỉ tài năng mà còn cực kỳ chăm chỉ.
no matter how hard you try, success requires patience.
Dù bạn cố gắng đến đâu, thành công vẫn cần sự kiên nhẫn.
without doubt, she is the most qualified candidate.
Không nghi ngờ gì nữa, cô ấy là ứng viên đủ điều kiện nhất.
his behavior was in no way acceptable.
Hành vi của anh ấy hoàn toàn không thể chấp nhận được.
this situation is by no means hopeless.
Tình hình này hoàn toàn không phải là vô vọng.
the results were far from satisfactory.
Kết quả hoàn toàn không đạt yêu cầu.
his answer was anything but correct.
Câu trả lời của anh ấy hoàn toàn không đúng.
that movie was nothing but a waste of time.
Bộ phim đó chẳng qua chỉ là một sự lãng phí thời gian.
she could hardly believe the surprising news.
Cô ấy gần như không thể tin nổi tin tức bất ngờ đó.
the team barely finished the project on time.
Đội nhóm vừa kịp hoàn thành dự án đúng hạn.
he has scarcely ever visited his grandparents.
Anh ấy hiếm khi đến thăm ông bà ngoại.
such opportunities rarely come along.
Cơ hội như vậy hiếm khi đến.
dropping negs
Việc bỏ qua các lời chê bai
negs work
Các lời chê bai có hiệu quả
negs backfire
Các lời chê bai gây phản tác dụng
too many negs
Quá nhiều lời chê bai
negging style
Phong cách chê bai
negged her
Ông đã chê cô ấy
negging technique
Kỹ thuật chê bai
negging works
Việc chê bai có hiệu quả
his negs
Các lời chê bai của anh ấy
negs go too far
Các lời chê bai đi quá xa
she wasn't interested in the proposal at all.
Cô ấy hoàn toàn không quan tâm đến đề xuất đó.
they are no longer friends after the disagreement.
Họ không còn là bạn sau cuộc bất đồng.
neither the manager nor the team members approved the new policy.
Cả quản lý lẫn các thành viên trong nhóm đều không phê chuẩn chính sách mới.
he is not only talented but also extremely hardworking.
Anh ấy không chỉ tài năng mà còn cực kỳ chăm chỉ.
no matter how hard you try, success requires patience.
Dù bạn cố gắng đến đâu, thành công vẫn cần sự kiên nhẫn.
without doubt, she is the most qualified candidate.
Không nghi ngờ gì nữa, cô ấy là ứng viên đủ điều kiện nhất.
his behavior was in no way acceptable.
Hành vi của anh ấy hoàn toàn không thể chấp nhận được.
this situation is by no means hopeless.
Tình hình này hoàn toàn không phải là vô vọng.
the results were far from satisfactory.
Kết quả hoàn toàn không đạt yêu cầu.
his answer was anything but correct.
Câu trả lời của anh ấy hoàn toàn không đúng.
that movie was nothing but a waste of time.
Bộ phim đó chẳng qua chỉ là một sự lãng phí thời gian.
she could hardly believe the surprising news.
Cô ấy gần như không thể tin nổi tin tức bất ngờ đó.
the team barely finished the project on time.
Đội nhóm vừa kịp hoàn thành dự án đúng hạn.
he has scarcely ever visited his grandparents.
Anh ấy hiếm khi đến thăm ông bà ngoại.
such opportunities rarely come along.
Cơ hội như vậy hiếm khi đến.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay