good neighbours
những người hàng xóm tốt
friendly neighbours
những người hàng xóm thân thiện
helpful neighbours
những người hàng xóm hữu ích
noisy neighbours
những người hàng xóm ồn ào
neighbours next
những người hàng xóm bên cạnh
neighbours nearby
những người hàng xóm gần đây
neighbours' house
nhà của hàng xóm
neighbours' kids
những đứa trẻ của hàng xóm
neighbours' garden
vườn của hàng xóm
new neighbours
những người hàng xóm mới
our neighbours are very friendly.
Những người hàng xóm của chúng tôi rất thân thiện.
we often have barbecues with our neighbours.
Chúng tôi thường xuyên tổ chức tiệc nướng với hàng xóm.
my neighbours have a beautiful garden.
Những người hàng xóm của tôi có một khu vườn xinh đẹp.
it's important to respect your neighbours' privacy.
Điều quan trọng là phải tôn trọng sự riêng tư của hàng xóm.
we exchanged gifts with our neighbours during the holidays.
Chúng tôi đã trao đổi quà tặng với hàng xóm trong dịp lễ.
our neighbours helped us during the move.
Những người hàng xóm đã giúp chúng tôi trong quá trình chuyển nhà.
sometimes, we have disagreements with our neighbours.
Đôi khi, chúng tôi có những bất đồng với hàng xóm.
my neighbours often invite us over for dinner.
Những người hàng xóm thường xuyên mời chúng tôi đến ăn tối.
we should be considerate neighbours to each other.
Chúng ta nên là những người hàng xóm chu đáo với nhau.
our neighbours' kids play in the yard every afternoon.
Những đứa con của hàng xóm chơi ở sân mỗi buổi chiều.
good neighbours
những người hàng xóm tốt
friendly neighbours
những người hàng xóm thân thiện
helpful neighbours
những người hàng xóm hữu ích
noisy neighbours
những người hàng xóm ồn ào
neighbours next
những người hàng xóm bên cạnh
neighbours nearby
những người hàng xóm gần đây
neighbours' house
nhà của hàng xóm
neighbours' kids
những đứa trẻ của hàng xóm
neighbours' garden
vườn của hàng xóm
new neighbours
những người hàng xóm mới
our neighbours are very friendly.
Những người hàng xóm của chúng tôi rất thân thiện.
we often have barbecues with our neighbours.
Chúng tôi thường xuyên tổ chức tiệc nướng với hàng xóm.
my neighbours have a beautiful garden.
Những người hàng xóm của tôi có một khu vườn xinh đẹp.
it's important to respect your neighbours' privacy.
Điều quan trọng là phải tôn trọng sự riêng tư của hàng xóm.
we exchanged gifts with our neighbours during the holidays.
Chúng tôi đã trao đổi quà tặng với hàng xóm trong dịp lễ.
our neighbours helped us during the move.
Những người hàng xóm đã giúp chúng tôi trong quá trình chuyển nhà.
sometimes, we have disagreements with our neighbours.
Đôi khi, chúng tôi có những bất đồng với hàng xóm.
my neighbours often invite us over for dinner.
Những người hàng xóm thường xuyên mời chúng tôi đến ăn tối.
we should be considerate neighbours to each other.
Chúng ta nên là những người hàng xóm chu đáo với nhau.
our neighbours' kids play in the yard every afternoon.
Những đứa con của hàng xóm chơi ở sân mỗi buổi chiều.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now