netlab

[Mỹ]/ˈnɛt.læb/
[Anh]/ˈnɛt.læb/

Dịch

n. phòng thí nghiệm mạng
Các dạng của từ
số nhiềunetlabs

Cụm từ & Cách kết hợp

netlab setup

Cài đặt netlab

netlab system

Hệ thống netlab

netlab access

Truy cập netlab

netlab configuration

Cấu hình netlab

netlab environment

Môi trường netlab

netlab platform

Nền tảng netlab

netlab resources

Tài nguyên netlab

netlab documentation

Tài liệu netlab

netlab portal

Cổng thông tin netlab

netlab server

Máy chủ netlab

Câu ví dụ

the netlab environment allows students to practice network configurations safely.

Môi trường netlab cho phép sinh viên thực hành cấu hình mạng một cách an toàn.

our it team completed the netlab setup within two hours.

Đội ngũ IT của chúng tôi đã hoàn thành việc thiết lập netlab trong vòng hai giờ.

the netlab configuration was optimized for maximum performance.

Cấu hình netlab đã được tối ưu hóa để đạt hiệu suất cao nhất.

engineers use netlab testing to simulate real-world network scenarios.

Kỹ sư sử dụng kiểm tra netlab để mô phỏng các tình huống mạng trong thế giới thực.

the new netlab platform supports multiple virtual machines simultaneously.

Nền tảng netlab mới hỗ trợ nhiều máy ảo cùng lúc.

the netlab server handles all the network traffic during peak hours.

Máy chủ netlab xử lý tất cả lưu lượng mạng trong giờ cao điểm.

the netlab network architecture follows industry best practices.

Thiết kế mạng netlab tuân theo các thực hành tốt nhất trong ngành.

the company invested heavily in netlab infrastructure for research purposes.

Công ty đã đầu tư mạnh vào hạ tầng netlab cho mục đích nghiên cứu.

the netlab deployment was completed ahead of schedule.

Việc triển khai netlab đã hoàn thành trước thời hạn.

system administrators oversee the daily netlab management operations.

Quản trị viên hệ thống giám sát các hoạt động quản lý netlab hàng ngày.

remote netlab access is available for authorized personnel only.

Truy cập netlab từ xa chỉ có sẵn cho nhân viên được ủy quyền.

the netlab interface provides an intuitive dashboard for monitoring network activities.

Giao diện netlab cung cấp bảng điều khiển trực quan để giám sát các hoạt động mạng.

advanced netlab features enable complex troubleshooting procedures.

Các tính năng nâng cao của netlab cho phép thực hiện các quy trình chẩn đoán lỗi phức tạp.

the integrated netlab tools streamline the software development workflow.

Các công cụ netlab tích hợp giúp đơn giản hóa quy trình phát triển phần mềm.

the comprehensive netlab solution addresses critical infrastructure challenges.

Giải pháp netlab toàn diện giải quyết các thách thức về hạ tầng quan trọng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay