neuronic

[Mỹ]/[ˈnʊərɒnɪk]/
[Anh]/[ˈnʊərɒnɪk]/

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc liên quan đến các tế bào thần kinh hoặc hệ thần kinh; Của hoặc liên quan đến mạng thần kinh.
n. Thiết bị hoặc hệ thống bắt chước chức năng của một tế bào thần kinh hoặc mạng thần kinh.

Cụm từ & Cách kết hợp

neuronic link

liên kết thần kinh

neuronic activity

hoạt động thần kinh

neuronic network

mạng thần kinh

neuronic signal

dấu hiệu thần kinh

neuronic firing

khử cực thần kinh

neuronic response

phản ứng thần kinh

neuronic pathways

đường dẫn thần kinh

neuronic processing

quá trình xử lý thần kinh

neuronic stimulation

kích thích thần kinh

neuronic communication

truyền thông thần kinh

Câu ví dụ

the neuronic interface allowed for seamless control of the robotic arm.

Giao diện thần kinh cho phép điều khiển cánh tay robot một cách liền mạch.

researchers are exploring neuronic implants to restore lost motor function.

Nghiên cứu viên đang khám phá các cấy ghép thần kinh để khôi phục chức năng vận động bị mất.

neuronic networks in the brain process information incredibly quickly.

Các mạng thần kinh trong não xử lý thông tin một cách vô cùng nhanh chóng.

the neuronic signal was amplified and transmitted to the decoder.

Dấu hiệu thần kinh được khuếch đại và truyền đến bộ giải mã.

we developed a neuronic feedback system for prosthetic limbs.

Chúng tôi đã phát triển một hệ thống phản hồi thần kinh cho các chi giả.

the neuronic activity patterns were analyzed using advanced algorithms.

Các mô hình hoạt động thần kinh được phân tích bằng các thuật toán tiên tiến.

understanding neuronic communication is crucial for treating neurological disorders.

Hiểu về giao tiếp thần kinh là rất quan trọng trong điều trị các rối loạn thần kinh.

the neuronic stimulation helped patients regain sensation in their hands.

Kích thích thần kinh giúp bệnh nhân khôi phục cảm giác ở tay họ.

a neuronic bridge could bypass damaged areas of the spinal cord.

Một cầu thần kinh có thể bỏ qua các khu vực bị tổn thương của tủy sống.

the neuronic mapping revealed intricate connections within the brain.

Bản đồ thần kinh đã tiết lộ các kết nối tinh vi bên trong não.

the neuronic device monitored brain activity in real-time.

Thiết bị thần kinh giám sát hoạt động não theo thời gian thực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay