neva

[Mỹ]/ˈnɛvə/
[Anh]/ˈnɛvə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Sông Neva ở tây bắc Liên Xô cũ, chảy qua Leningrad; sợi nylon được làm từ polyamide
Word Forms
số nhiềunevas

Cụm từ & Cách kết hợp

neva give up

Đừng bao giờ bỏ cuộc

neva say never

Đừng bao giờ nói không bao giờ

neva back down

Đừng lùi bước

neva forget

Đừng bao giờ quên

neva quit

Đừng bỏ cuộc

neva lose hope

Đừng đánh mất hy vọng

neva look back

Đừng ngoái lại nhìn

neva surrender

Đừng đầu hàng

neva stop dreaming

Đừng ngừng mơ ước

neva change

Đừng thay đổi

Câu ví dụ

she will neva give up on her dreams.

Cô ấy sẽ không bao giờ từ bỏ ước mơ của mình.

he neva fails to impress his audience.

Anh ấy không bao giờ khiến khán giả thất vọng.

they neva forget the kindness shown to them.

Họ không bao giờ quên lòng tốt mà họ đã nhận được.

we neva expected such a warm welcome.

Chúng tôi không bao giờ ngờ tới sự đón tiếp nồng nhiệt như vậy.

she says she neva wants to leave this city.

Cô ấy nói rằng cô ấy không bao giờ muốn rời khỏi thành phố này.

he neva misses a chance to learn something new.

Anh ấy không bao giờ bỏ lỡ cơ hội học hỏi điều gì đó mới.

they neva argue about trivial matters.

Họ không bao giờ tranh cãi về những vấn đề nhỏ nhặt.

i neva thought i would enjoy hiking.

Tôi không bao giờ nghĩ rằng tôi sẽ thích đi bộ đường dài.

she neva hesitates to help her friends.

Cô ấy không bao giờ do dự khi giúp đỡ bạn bè.

he neva turns down an invitation.

Anh ấy không bao giờ từ chối một lời mời.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay