| số nhiều | nevas |
neva give up
Đừng bao giờ bỏ cuộc
neva say never
Đừng bao giờ nói không bao giờ
neva back down
Đừng lùi bước
neva forget
Đừng bao giờ quên
neva quit
Đừng bỏ cuộc
neva lose hope
Đừng đánh mất hy vọng
neva look back
Đừng ngoái lại nhìn
neva surrender
Đừng đầu hàng
neva stop dreaming
Đừng ngừng mơ ước
neva change
Đừng thay đổi
she will neva give up on her dreams.
Cô ấy sẽ không bao giờ từ bỏ ước mơ của mình.
he neva fails to impress his audience.
Anh ấy không bao giờ khiến khán giả thất vọng.
they neva forget the kindness shown to them.
Họ không bao giờ quên lòng tốt mà họ đã nhận được.
we neva expected such a warm welcome.
Chúng tôi không bao giờ ngờ tới sự đón tiếp nồng nhiệt như vậy.
she says she neva wants to leave this city.
Cô ấy nói rằng cô ấy không bao giờ muốn rời khỏi thành phố này.
he neva misses a chance to learn something new.
Anh ấy không bao giờ bỏ lỡ cơ hội học hỏi điều gì đó mới.
they neva argue about trivial matters.
Họ không bao giờ tranh cãi về những vấn đề nhỏ nhặt.
i neva thought i would enjoy hiking.
Tôi không bao giờ nghĩ rằng tôi sẽ thích đi bộ đường dài.
she neva hesitates to help her friends.
Cô ấy không bao giờ do dự khi giúp đỡ bạn bè.
he neva turns down an invitation.
Anh ấy không bao giờ từ chối một lời mời.
neva give up
Đừng bao giờ bỏ cuộc
neva say never
Đừng bao giờ nói không bao giờ
neva back down
Đừng lùi bước
neva forget
Đừng bao giờ quên
neva quit
Đừng bỏ cuộc
neva lose hope
Đừng đánh mất hy vọng
neva look back
Đừng ngoái lại nhìn
neva surrender
Đừng đầu hàng
neva stop dreaming
Đừng ngừng mơ ước
neva change
Đừng thay đổi
she will neva give up on her dreams.
Cô ấy sẽ không bao giờ từ bỏ ước mơ của mình.
he neva fails to impress his audience.
Anh ấy không bao giờ khiến khán giả thất vọng.
they neva forget the kindness shown to them.
Họ không bao giờ quên lòng tốt mà họ đã nhận được.
we neva expected such a warm welcome.
Chúng tôi không bao giờ ngờ tới sự đón tiếp nồng nhiệt như vậy.
she says she neva wants to leave this city.
Cô ấy nói rằng cô ấy không bao giờ muốn rời khỏi thành phố này.
he neva misses a chance to learn something new.
Anh ấy không bao giờ bỏ lỡ cơ hội học hỏi điều gì đó mới.
they neva argue about trivial matters.
Họ không bao giờ tranh cãi về những vấn đề nhỏ nhặt.
i neva thought i would enjoy hiking.
Tôi không bao giờ nghĩ rằng tôi sẽ thích đi bộ đường dài.
she neva hesitates to help her friends.
Cô ấy không bao giờ do dự khi giúp đỡ bạn bè.
he neva turns down an invitation.
Anh ấy không bao giờ từ chối một lời mời.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay