ngultrums

[Mỹ]/ˈŋʌltrəm/
[Anh]/ˈŋʌltrəm/

Dịch

n. một đơn vị tiền tệ của Bhutan

Cụm từ & Cách kết hợp

ngultrum currency

tiền tệ ngultrum

ngultrum exchange

trao đổi ngultrum

ngultrum value

giá trị ngultrum

ngultrum rate

tỷ giá ngultrum

ngultrum notes

tiền giấy ngultrum

ngultrum coins

tiền xu ngultrum

ngultrum market

thị trường ngultrum

ngultrum system

hệ thống ngultrum

ngultrum economy

nền kinh tế ngultrum

ngultrum transactions

giao dịch ngultrum

Câu ví dụ

the price of the item is 500 ngultrum.

Giá của mặt hàng là 500 ngultrum.

i exchanged my dollars for ngultrum at the bank.

Tôi đã đổi đô la của tôi lấy ngultrum tại ngân hàng.

he saved up ngultrum to buy a new bicycle.

Anh ấy tiết kiệm ngultrum để mua một chiếc xe đạp mới.

the restaurant bill came to 1500 ngultrum.

Hóa đơn nhà hàng là 1500 ngultrum.

she donated 200 ngultrum to the charity.

Cô ấy đã quyên góp 200 ngultrum cho tổ chức từ thiện.

they offered a discount of 100 ngultrum on the purchase.

Họ cung cấp giảm giá 100 ngultrum cho việc mua hàng.

the ticket costs 300 ngultrum for adults.

Vé có giá 300 ngultrum cho người lớn.

he earned 1500 ngultrum from his part-time job.

Anh ấy kiếm được 1500 ngultrum từ công việc bán thời gian của mình.

the currency exchange rate is favorable for ngultrum.

Tỷ giá hối đoái có lợi cho ngultrum.

she spent 800 ngultrum on groceries this week.

Tuần này, cô ấy đã chi 800 ngultrum cho thực phẩm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay