ngultrum currency
tiền tệ ngultrum
ngultrum exchange
trao đổi ngultrum
ngultrum value
giá trị ngultrum
ngultrum rate
tỷ giá ngultrum
ngultrum notes
tiền giấy ngultrum
ngultrum coins
tiền xu ngultrum
ngultrum market
thị trường ngultrum
ngultrum system
hệ thống ngultrum
ngultrum economy
nền kinh tế ngultrum
ngultrum transactions
giao dịch ngultrum
the price of the item is 500 ngultrum.
Giá của mặt hàng là 500 ngultrum.
i exchanged my dollars for ngultrum at the bank.
Tôi đã đổi đô la của tôi lấy ngultrum tại ngân hàng.
he saved up ngultrum to buy a new bicycle.
Anh ấy tiết kiệm ngultrum để mua một chiếc xe đạp mới.
the restaurant bill came to 1500 ngultrum.
Hóa đơn nhà hàng là 1500 ngultrum.
she donated 200 ngultrum to the charity.
Cô ấy đã quyên góp 200 ngultrum cho tổ chức từ thiện.
they offered a discount of 100 ngultrum on the purchase.
Họ cung cấp giảm giá 100 ngultrum cho việc mua hàng.
the ticket costs 300 ngultrum for adults.
Vé có giá 300 ngultrum cho người lớn.
he earned 1500 ngultrum from his part-time job.
Anh ấy kiếm được 1500 ngultrum từ công việc bán thời gian của mình.
the currency exchange rate is favorable for ngultrum.
Tỷ giá hối đoái có lợi cho ngultrum.
she spent 800 ngultrum on groceries this week.
Tuần này, cô ấy đã chi 800 ngultrum cho thực phẩm.
ngultrum currency
tiền tệ ngultrum
ngultrum exchange
trao đổi ngultrum
ngultrum value
giá trị ngultrum
ngultrum rate
tỷ giá ngultrum
ngultrum notes
tiền giấy ngultrum
ngultrum coins
tiền xu ngultrum
ngultrum market
thị trường ngultrum
ngultrum system
hệ thống ngultrum
ngultrum economy
nền kinh tế ngultrum
ngultrum transactions
giao dịch ngultrum
the price of the item is 500 ngultrum.
Giá của mặt hàng là 500 ngultrum.
i exchanged my dollars for ngultrum at the bank.
Tôi đã đổi đô la của tôi lấy ngultrum tại ngân hàng.
he saved up ngultrum to buy a new bicycle.
Anh ấy tiết kiệm ngultrum để mua một chiếc xe đạp mới.
the restaurant bill came to 1500 ngultrum.
Hóa đơn nhà hàng là 1500 ngultrum.
she donated 200 ngultrum to the charity.
Cô ấy đã quyên góp 200 ngultrum cho tổ chức từ thiện.
they offered a discount of 100 ngultrum on the purchase.
Họ cung cấp giảm giá 100 ngultrum cho việc mua hàng.
the ticket costs 300 ngultrum for adults.
Vé có giá 300 ngultrum cho người lớn.
he earned 1500 ngultrum from his part-time job.
Anh ấy kiếm được 1500 ngultrum từ công việc bán thời gian của mình.
the currency exchange rate is favorable for ngultrum.
Tỷ giá hối đoái có lợi cho ngultrum.
she spent 800 ngultrum on groceries this week.
Tuần này, cô ấy đã chi 800 ngultrum cho thực phẩm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay