nightcrawler

[Mỹ]/[ˈnaɪtˌkrɔːlər]/
[Anh]/[ˈnaɪtˌkrɔːlər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một loại giun đất lớn, săn mồi; Người tìm và thu thập giun đất (để dùng làm mồi câu cá); Người làm việc vào ban đêm, đặc biệt là người làm như vậy để kiếm sống.
Các dạng của từ
số nhiềunightcrawlers

Cụm từ & Cách kết hợp

nightcrawler hunting

Săn nh蚕

find nightcrawlers

Tìm nh蚕

nightcrawler bait

Nh蚕 làm mồi

using nightcrawlers

Sử dụng nh蚕

nightcrawler farm

Nông trại nh蚕

catching nightcrawlers

Bắt nh蚕

big nightcrawler

Con nh蚕 lớn

nightcrawler worm

Đường nh蚕

nightcrawlers thrive

Con nh蚕 sinh sôi

store nightcrawlers

Lưu trữ nh蚕

Câu ví dụ

the nightcrawler wriggled through the damp soil.

Con đ蚯蚓 ngọ nguậy qua lớp đất ẩm ướt.

he found a large nightcrawler while gardening.

Anh ta tìm thấy một con đ蚯蚓 lớn khi đang làm vườn.

nightcrawlers are excellent bait for fishing.

Đ蚯蚓 là mồi câu cá tuyệt vời.

the children collected nightcrawlers for their project.

Các em nhỏ thu thập đ蚯蚓 cho dự án của mình.

we dug up several nightcrawlers in the backyard.

Chúng tôi đào lên vài con đ蚯蚓 ở sân sau.

the owl hunted for nightcrawlers in the grass.

Con cú săn đ蚯蚓 trong cỏ.

he kept the nightcrawlers in a ventilated container.

Anh ta giữ các con đ蚯蚓 trong một cái hộp thông gió.

nightcrawlers thrive in dark and moist environments.

Đ蚯蚓 phát triển tốt trong môi trường tối và ẩm ướt.

the fisherman carefully stored his nightcrawler supply.

Người ngư dân cẩn thận bảo quản nguồn đ蚯蚓 của mình.

we used a flashlight to find the nightcrawlers.

Chúng tôi dùng đèn pin để tìm các con đ蚯蚓.

the gardener needed nightcrawlers for composting.

Nông dân cần đ蚯蚓 để làm phân compost.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay