nikon

[Mỹ]/'ni:kɔn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Camera thương hiệu Nikon
Word Forms
số nhiềunikons

Cụm từ & Cách kết hợp

Nikon camera

Máy ảnh Nikon

Nikon lens

Ống kính Nikon

Nikon D850

Nikon D850

Nikon Coolpix

Nikon Coolpix

Nikon Z series

Loạt máy ảnh Nikon Z

Ví dụ thực tế

In British English this is Nikon.

Trong tiếng Anh của Anh, đây là Nikon.

Nguồn: Max takes you to learn pronunciation.

Oh, ah, um, the Nikon D60 is a nice option.

Ồ, ừm, Nikon D60 là một lựa chọn tốt.

Nguồn: EnglishPod 91-180

Carla recommended that I start out with two Nikon SB-28 speedlights.

Carla khuyên tôi nên bắt đầu với hai đèn flash Nikon SB-28.

Nguồn: Edge Technology Blog

I never in my life did I think I would be picking up a Nikon SB-28 flash from Adorama in 2022.

Trong cuộc đời mình, tôi chưa bao giờ nghĩ rằng mình sẽ mua một đèn flash Nikon SB-28 từ Adorama vào năm 2022.

Nguồn: Edge Technology Blog

Figures from Japan show how the market is shrinking: shipments of compact digital cameras from companies like Olympus, Canon and Nikon were down 39% year on year.

Các số liệu từ Nhật Bản cho thấy thị trường đang thu hẹp: lượng xuất xưởng máy ảnh kỹ thuật số nhỏ gọn từ các công ty như Olympus, Canon và Nikon đã giảm 39% theo năm.

Nguồn: Selected English short passages

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay