| số nhiều | nomen |
ask noman
Hỏi noman
call noman
Gọi noman
tell noman
Nói với noman
noman knows
noman biết
noman is here
noman ở đây
noman comes
noman đến
noman says
noman nói
find noman
Tìm noman
noman works
noman làm việc
noman helps
noman giúp
noman is a diligent student who always completes his assignments on time.
Noman là một học sinh chăm chỉ luôn hoàn thành bài tập đúng hạn.
noman works at a prestigious hospital as a medical consultant.
Noman làm việc tại một bệnh viện danh giá với vai trò tư vấn y tế.
noman enjoys reading historical novels during his free time.
Noman thích đọc tiểu thuyết lịch sử vào thời gian rảnh.
noman speaks english, arabic, and french fluently.
Noman nói thành thạo tiếng Anh, Ả Rập và tiếng Pháp.
noman lives in a peaceful neighborhood near the mountains.
Noman sống trong một khu phố yên bình gần núi.
noman regularly helps his elderly neighbors with groceries.
Noman thường xuyên giúp đỡ hàng xóm lớn tuổi mua sắm.
noman loves cooking traditional dishes for his family.
Noman thích nấu các món ăn truyền thống cho gia đình mình.
noman visits his parents in the countryside every weekend.
Noman thường xuyên đến thăm cha mẹ ở vùng nông thôn vào mỗi cuối tuần.
noman practices playing the guitar for at least one hour daily.
Noman luyện tập chơi guitar ít nhất một giờ mỗi ngày.
noman traveled to japan last summer and loved the culture.
Noman đã du lịch đến Nhật Bản vào mùa hè năm ngoái và yêu thích nền văn hóa nơi đây.
noman studies computer science at a renowned university.
Noman đang học khoa học máy tính tại một trường đại học danh tiếng.
noman volunteers at the animal shelter every saturday morning.
Noman tình nguyện tại trung tâm cứu hộ động vật mỗi sáng thứ Bảy.
noman recently started learning how to paint landscapes.
Noman gần đây mới bắt đầu học cách vẽ tranh phong cảnh.
noman founded a small business that sells handmade crafts.
Noman đã thành lập một doanh nghiệp nhỏ bán đồ thủ công làm bằng tay.
ask noman
Hỏi noman
call noman
Gọi noman
tell noman
Nói với noman
noman knows
noman biết
noman is here
noman ở đây
noman comes
noman đến
noman says
noman nói
find noman
Tìm noman
noman works
noman làm việc
noman helps
noman giúp
noman is a diligent student who always completes his assignments on time.
Noman là một học sinh chăm chỉ luôn hoàn thành bài tập đúng hạn.
noman works at a prestigious hospital as a medical consultant.
Noman làm việc tại một bệnh viện danh giá với vai trò tư vấn y tế.
noman enjoys reading historical novels during his free time.
Noman thích đọc tiểu thuyết lịch sử vào thời gian rảnh.
noman speaks english, arabic, and french fluently.
Noman nói thành thạo tiếng Anh, Ả Rập và tiếng Pháp.
noman lives in a peaceful neighborhood near the mountains.
Noman sống trong một khu phố yên bình gần núi.
noman regularly helps his elderly neighbors with groceries.
Noman thường xuyên giúp đỡ hàng xóm lớn tuổi mua sắm.
noman loves cooking traditional dishes for his family.
Noman thích nấu các món ăn truyền thống cho gia đình mình.
noman visits his parents in the countryside every weekend.
Noman thường xuyên đến thăm cha mẹ ở vùng nông thôn vào mỗi cuối tuần.
noman practices playing the guitar for at least one hour daily.
Noman luyện tập chơi guitar ít nhất một giờ mỗi ngày.
noman traveled to japan last summer and loved the culture.
Noman đã du lịch đến Nhật Bản vào mùa hè năm ngoái và yêu thích nền văn hóa nơi đây.
noman studies computer science at a renowned university.
Noman đang học khoa học máy tính tại một trường đại học danh tiếng.
noman volunteers at the animal shelter every saturday morning.
Noman tình nguyện tại trung tâm cứu hộ động vật mỗi sáng thứ Bảy.
noman recently started learning how to paint landscapes.
Noman gần đây mới bắt đầu học cách vẽ tranh phong cảnh.
noman founded a small business that sells handmade crafts.
Noman đã thành lập một doanh nghiệp nhỏ bán đồ thủ công làm bằng tay.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay