non-afghan origin
không có nguồn gốc Afghanistan
being non-afghan
không phải người Afghanistan
non-afghan citizens
công dân không phải người Afghanistan
non-afghan refugees
người tị nạn không phải người Afghanistan
identified as non-afghan
được xác định là không phải người Afghanistan
a non-afghan worker
một công nhân không phải người Afghanistan
non-afghan population
đội ngũ không phải người Afghanistan
were non-afghan
là những người không phải người Afghanistan
non-afghan status
trạng thái không phải người Afghanistan
clearly non-afghan
rõ ràng không phải người Afghanistan
the non-afghan investors showed keen interest in the renewable energy sector.
Người đầu tư không phải người Afghanistan thể hiện sự quan tâm lớn đến lĩnh vực năng lượng tái tạo.
we interviewed several non-afghan refugees seeking asylum in europe.
Chúng tôi đã phỏng vấn một số người tị nạn không phải người Afghanistan đang tìm kiếm nơi tị nạn tại châu Âu.
the report focused on the experiences of non-afghan students studying abroad.
Báo cáo tập trung vào trải nghiệm của các sinh viên không phải người Afghanistan đang học tập ở nước ngoài.
a significant portion of the workforce are non-afghan laborers.
Một phần đáng kể trong lực lượng lao động là những người lao động không phải người Afghanistan.
the non-afghan community contributed generously to the local charity drive.
Người dân không phải người Afghanistan đã đóng góp một cách hào phóng cho chiến dịch từ thiện địa phương.
the survey included responses from both afghan and non-afghan residents.
Khảo sát bao gồm các phản hồi từ cả cư dân người Afghanistan và không phải người Afghanistan.
the conference brought together afghan and non-afghan policymakers.
Hội nghị đã tập trung các nhà hoạch định chính sách cả người Afghanistan và không phải người Afghanistan.
the research examined the challenges faced by non-afghan entrepreneurs.
Nghiên cứu đã xem xét các thách thức mà các doanh nhân không phải người Afghanistan phải đối mặt.
the organization provides support to both afghan and non-afghan families.
Tổ chức cung cấp sự hỗ trợ cho cả các gia đình người Afghanistan và không phải người Afghanistan.
the cultural exchange program welcomed participants from both afghan and non-afghan backgrounds.
Chương trình trao đổi văn hóa chào đón các thí sinh đến từ cả hai nền tảng người Afghanistan và không phải người Afghanistan.
the study compared the health outcomes of afghan and non-afghan populations.
Nghiên cứu so sánh kết quả sức khỏe của các dân số người Afghanistan và không phải người Afghanistan.
non-afghan origin
không có nguồn gốc Afghanistan
being non-afghan
không phải người Afghanistan
non-afghan citizens
công dân không phải người Afghanistan
non-afghan refugees
người tị nạn không phải người Afghanistan
identified as non-afghan
được xác định là không phải người Afghanistan
a non-afghan worker
một công nhân không phải người Afghanistan
non-afghan population
đội ngũ không phải người Afghanistan
were non-afghan
là những người không phải người Afghanistan
non-afghan status
trạng thái không phải người Afghanistan
clearly non-afghan
rõ ràng không phải người Afghanistan
the non-afghan investors showed keen interest in the renewable energy sector.
Người đầu tư không phải người Afghanistan thể hiện sự quan tâm lớn đến lĩnh vực năng lượng tái tạo.
we interviewed several non-afghan refugees seeking asylum in europe.
Chúng tôi đã phỏng vấn một số người tị nạn không phải người Afghanistan đang tìm kiếm nơi tị nạn tại châu Âu.
the report focused on the experiences of non-afghan students studying abroad.
Báo cáo tập trung vào trải nghiệm của các sinh viên không phải người Afghanistan đang học tập ở nước ngoài.
a significant portion of the workforce are non-afghan laborers.
Một phần đáng kể trong lực lượng lao động là những người lao động không phải người Afghanistan.
the non-afghan community contributed generously to the local charity drive.
Người dân không phải người Afghanistan đã đóng góp một cách hào phóng cho chiến dịch từ thiện địa phương.
the survey included responses from both afghan and non-afghan residents.
Khảo sát bao gồm các phản hồi từ cả cư dân người Afghanistan và không phải người Afghanistan.
the conference brought together afghan and non-afghan policymakers.
Hội nghị đã tập trung các nhà hoạch định chính sách cả người Afghanistan và không phải người Afghanistan.
the research examined the challenges faced by non-afghan entrepreneurs.
Nghiên cứu đã xem xét các thách thức mà các doanh nhân không phải người Afghanistan phải đối mặt.
the organization provides support to both afghan and non-afghan families.
Tổ chức cung cấp sự hỗ trợ cho cả các gia đình người Afghanistan và không phải người Afghanistan.
the cultural exchange program welcomed participants from both afghan and non-afghan backgrounds.
Chương trình trao đổi văn hóa chào đón các thí sinh đến từ cả hai nền tảng người Afghanistan và không phải người Afghanistan.
the study compared the health outcomes of afghan and non-afghan populations.
Nghiên cứu so sánh kết quả sức khỏe của các dân số người Afghanistan và không phải người Afghanistan.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay