non-aggressive

[US]/[nɒn.əˈɡrɛsɪv]/
[UK]/[nɒn.əˈɡrɛsɪv]/
Frequency: Very High

Translation

adj. Không hung hăng; hòa bình; Tránh xung đột hoặc thù địch.
adv. Một cách không hung hăng.

Phrases & Collocations

non-aggressive stance

thái độ không chủ động tấn công

non-aggressive approach

phương pháp không chủ động tấn công

being non-aggressive

trạng thái không chủ động tấn công

non-aggressive behavior

hành vi không chủ động tấn công

non-aggressive tactics

chiến thuật không chủ động tấn công

remained non-aggressive

vẫn giữ thái độ không chủ động tấn công

highly non-aggressive

rất không chủ động tấn công

non-aggressive policy

chính sách không chủ động tấn công

initially non-aggressive

ban đầu không chủ động tấn công

Example Sentences

the company adopted a non-aggressive marketing strategy to attract new customers.

Doanh nghiệp đã áp dụng chiến lược marketing không quá tích cực để thu hút khách hàng mới.

we prefer a non-aggressive approach to conflict resolution, focusing on dialogue.

Chúng tôi ưa chuộng cách tiếp cận không quá tích cực trong giải quyết xung đột, tập trung vào đối thoại.

his non-aggressive demeanor made him a popular mediator in difficult situations.

Hành vi không quá tích cực của anh ấy đã khiến anh trở thành một người hòa giải phổ biến trong các tình huống khó khăn.

the negotiator pursued a non-aggressive line of questioning to build rapport.

Người đàm phán đã sử dụng cách hỏi không quá tích cực để xây dựng mối quan hệ.

maintaining a non-aggressive posture can de-escalate tense situations.

Duy trì thái độ không quá tích cực có thể làm dịu bớt các tình huống căng thẳng.

the team opted for a non-aggressive expansion plan to minimize risk.

Đội ngũ đã chọn kế hoạch mở rộng không quá tích cực để giảm thiểu rủi ro.

a non-aggressive investment strategy is suitable for risk-averse investors.

Một chiến lược đầu tư không quá tích cực là phù hợp với các nhà đầu tư ngại rủi ro.

the diplomat used non-aggressive language to avoid escalating the conflict.

Đại sứ đã sử dụng ngôn ngữ không quá tích cực để tránh làm leo thang xung đột.

we value a non-aggressive and collaborative work environment.

Chúng tôi trân trọng một môi trường làm việc không quá tích cực và hợp tác.

the security guard employed a non-aggressive technique to manage the crowd.

Bảo vệ đã sử dụng kỹ thuật không quá tích cực để kiểm soát đám đông.

the company's non-aggressive acquisition policy prioritizes organic growth.

Chính sách mua lại không quá tích cực của công ty ưu tiên tăng trưởng tự nhiên.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now