non-bionic

[Mỹ]/[ˈnɒnˈbaɪɒnɪk]/
[Anh]/[ˈnɒnˈbaɪɔɪnɪk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không liên quan đến hoặc liên quan đến sinh học; không được nâng cấp bằng các thành phần nhân tạo; Hoạt động tự nhiên; không có nâng cấp nhân tạo.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-bionic hand

tay không bionic

being non-bionic

không bionic

non-bionic limbs

các chi không bionic

completely non-bionic

hoàn toàn không bionic

non-bionic systems

các hệ thống không bionic

became non-bionic

trở thành không bionic

non-bionic design

thiết kế không bionic

a non-bionic option

một lựa chọn không bionic

non-bionic components

các thành phần không bionic

remain non-bionic

vẫn không bionic

Câu ví dụ

the company specializes in non-bionic prosthetics for athletes.

Công ty chuyên về các chân tay giả không bionic cho vận động viên.

we opted for a non-bionic solution due to budget constraints.

Chúng tôi đã chọn một giải pháp không bionic do hạn chế về ngân sách.

the study compared the performance of bionic and non-bionic limbs.

Nghiên cứu so sánh hiệu suất của các chi bionic và không bionic.

he preferred a simple, non-bionic design over complex technology.

Anh ấy thích một thiết kế đơn giản, không bionic hơn là công nghệ phức tạp.

the non-bionic hand offered basic functionality at a lower cost.

Chân tay giả không bionic cung cấp các chức năng cơ bản với chi phí thấp hơn.

many patients still choose non-bionic devices for everyday tasks.

Nhiều bệnh nhân vẫn chọn các thiết bị không bionic cho các công việc hàng ngày.

the non-bionic approach proved reliable and easy to maintain.

Phương pháp không bionic đã chứng minh là đáng tin cậy và dễ bảo trì.

the research focused on improving the durability of non-bionic components.

Nghiên cứu tập trung vào việc cải thiện độ bền của các thành phần không bionic.

they developed a new type of non-bionic grip for industrial use.

Họ đã phát triển một loại tay cầm không bionic mới để sử dụng trong công nghiệp.

the non-bionic system required less specialized training to operate.

Hệ thống không bionic yêu cầu ít đào tạo chuyên môn hơn để vận hành.

the surgeon recommended a non-bionic option for the patient's recovery.

Bác sĩ phẫu thuật đã đề xuất một lựa chọn không bionic cho quá trình hồi phục của bệnh nhân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay