non-deterministic

[Mỹ]/[nɒn dɪˈtɜːmɪnɪstɪk]/
[Anh]/[nɒn dɪˈtɜːr.mɪ.nɪstɪk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không thể xác định chắc chắn trước khi xảy ra; ngẫu nhiên; Thiếu kết quả có thể dự đoán được; mang tính xác suất; Liên quan đến một hệ thống mà các trạng thái tương lai không được xác định duy nhất bởi các trạng thái quá khứ.
n. Một hệ thống hoặc quá trình không xác định.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-deterministic system

Hệ thống không xác định

non-deterministic behavior

Hành vi không xác định

non-deterministic algorithm

Thuật toán không xác định

being non-deterministic

là không xác định

non-deterministic model

Mô hình không xác định

highly non-deterministic

Rất không xác định

inherently non-deterministic

Bản chất không xác định

non-deterministic process

Quá trình không xác định

became non-deterministic

Trở nên không xác định

non-deterministic outcome

Kết quả không xác định

Câu ví dụ

the algorithm's behavior is inherently non-deterministic, making debugging difficult.

Hành vi của thuật toán là phi xác định, làm cho việc gỡ lỗi trở nên khó khăn.

non-deterministic finite automata are useful for recognizing regular expressions.

Tự động hữu hạn phi xác định rất hữu ích trong việc nhận diện các biểu thức chính quy.

due to the non-deterministic nature of quantum mechanics, prediction is probabilistic.

Vì tính chất phi xác định của cơ học lượng tử, dự đoán là xác suất.

we designed a non-deterministic system to handle unexpected user input.

Chúng tôi đã thiết kế một hệ thống phi xác định để xử lý đầu vào người dùng bất ngờ.

the simulation included non-deterministic events to model real-world complexity.

Phần mô phỏng bao gồm các sự kiện phi xác định để mô hình hóa độ phức tạp của thế giới thực.

non-deterministic processes are common in natural language processing applications.

Các quy trình phi xác định là phổ biến trong các ứng dụng xử lý ngôn ngữ tự nhiên.

the compiler optimized the code, but some non-deterministic behavior remained.

Trình biên dịch đã tối ưu hóa mã, nhưng vẫn còn một số hành vi phi xác định.

understanding non-deterministic systems requires probabilistic reasoning.

Hiểu các hệ thống phi xác định đòi hỏi tư duy xác suất.

the game engine used a non-deterministic random number generator for ai.

Động cơ trò chơi sử dụng máy tạo số ngẫu nhiên phi xác định cho AI.

non-deterministic turing machines are more powerful than deterministic ones.

Máy Turing phi xác định mạnh hơn các máy Turing xác định.

the system's non-deterministic nature made it challenging to test thoroughly.

Tính chất phi xác định của hệ thống khiến việc kiểm thử kỹ lưỡng trở nên khó khăn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay