randomized

[Mỹ]/ˈrændəmaɪzd/
[Anh]/ˈrændəmaɪzd/

Dịch

v. quá khứ và quá khứ phân từ của randomize; làm ngẫu nhiên; sắp xếp theo thứ tự tùy ý

Cụm từ & Cách kết hợp

randomized control

kiểm soát ngẫu nhiên

randomized trial

thử nghiệm ngẫu nhiên

randomized selection

lựa chọn ngẫu nhiên

randomized algorithm

thuật toán ngẫu nhiên

randomized design

thiết kế ngẫu nhiên

randomized data

dữ liệu ngẫu nhiên

randomized order

thứ tự ngẫu nhiên

randomized assignment

phân công ngẫu nhiên

randomized sampling

lấy mẫu ngẫu nhiên

Câu ví dụ

the algorithm uses randomized search to find optimal solutions.

thuật toán sử dụng tìm kiếm ngẫu nhiên để tìm các giải pháp tối ưu.

we conducted a randomized controlled trial to assess the drug's efficacy.

chúng tôi đã tiến hành một thử nghiệm có kiểm soát ngẫu nhiên để đánh giá hiệu quả của thuốc.

the game features randomized levels for increased replayability.

trò chơi có các cấp độ ngẫu nhiên để tăng khả năng chơi lại.

the artist employed a randomized color palette for a unique effect.

nghệ sĩ đã sử dụng bảng màu ngẫu nhiên để tạo ra hiệu ứng độc đáo.

the selection process was randomized to ensure fairness and impartiality.

quy trình lựa chọn được ngẫu nhiên hóa để đảm bảo tính công bằng và vô tư.

the study involved a randomized sample of participants from the population.

nghiên cứu bao gồm một mẫu ngẫu nhiên của những người tham gia từ dân số.

the software generates randomized passwords to enhance security.

phần mềm tạo ra các mật khẩu ngẫu nhiên để tăng cường bảo mật.

the experiment utilized a randomized block design to minimize bias.

thí nghiệm sử dụng thiết kế khối ngẫu nhiên để giảm thiểu sai lệch.

the simulation used randomized events to model real-world scenarios.

bản mô phỏng sử dụng các sự kiện ngẫu nhiên để mô hình hóa các tình huống thực tế.

the playlist is randomized to provide a varied listening experience.

danh sách phát được ngẫu nhiên hóa để mang lại trải nghiệm nghe đa dạng.

the data was analyzed using randomized algorithms for pattern recognition.

dữ liệu được phân tích bằng các thuật toán ngẫu nhiên để nhận dạng mẫu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay