non-evolutionary

[Mỹ]/[nɒn ɪˈvɒljuːʃənri]/
[Anh]/[nɒn ɪˈvɒljuːʃənˌɛəri]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không trải qua sự thay đổi tiến hóa; thiếu sự phát triển tiến hóa; Chống lại các áp lực tiến hóa; ổn định; Liên quan đến một lý thuyết hoặc mô hình không bao gồm các nguyên lý tiến hóa.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-evolutionary path

con đường phi tiến hóa

non-evolutionary process

quá trình phi tiến hóa

non-evolutionary traits

nature phi tiến hóa

remained non-evolutionary

vẫn giữ tính phi tiến hóa

non-evolutionary stance

điểm nhìn phi tiến hóa

highly non-evolutionary

rất phi tiến hóa

non-evolutionary behavior

hành vi phi tiến hóa

non-evolutionary system

hệ thống phi tiến hóa

essentially non-evolutionary

thực chất phi tiến hóa

Câu ví dụ

the non-evolutionary approach to software development can be rigid and slow.

Phương pháp không tiến hóa trong phát triển phần mềm có thể cứng nhắc và chậm chạp.

some argue that a non-evolutionary system is inherently less adaptable.

Một số người cho rằng hệ thống không tiến hóa vốn dĩ kém linh hoạt hơn.

their non-evolutionary strategy proved ineffective in the changing market.

Chiến lược không tiến hóa của họ đã chứng minh là không hiệu quả trong thị trường đang thay đổi.

we need to move beyond non-evolutionary thinking to foster innovation.

Chúng ta cần vượt qua tư duy không tiến hóa để thúc đẩy đổi mới.

the non-evolutionary model failed to account for unforeseen circumstances.

Mô hình không tiến hóa đã thất bại trong việc tính đến các tình huống bất ngờ.

a non-evolutionary design might lack the flexibility needed for future upgrades.

Một thiết kế không tiến hóa có thể thiếu tính linh hoạt cần thiết cho các nâng cấp trong tương lai.

the company's non-evolutionary policies hindered employee growth and development.

Các chính sách không tiến hóa của công ty đã cản trở sự phát triển và tăng trưởng của nhân viên.

we rejected the non-evolutionary proposal in favor of a more dynamic solution.

Chúng tôi đã từ chối đề xuất không tiến hóa này để chọn một giải pháp linh hoạt hơn.

the non-evolutionary framework proved unsuitable for the project's evolving needs.

Khung không tiến hóa đã chứng minh là không phù hợp với nhu cầu đang thay đổi của dự án.

it's crucial to avoid a purely non-evolutionary approach to problem-solving.

Rất quan trọng là phải tránh một phương pháp hoàn toàn không tiến hóa trong giải quyết vấn đề.

the non-evolutionary system lacked the capacity to learn from new data.

Hệ thống không tiến hóa thiếu khả năng học hỏi từ dữ liệu mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay