non-incestuous

[US]/[nɒn ɪnˈsɛstjuəs]/
[UK]/[nɒn ɪnˈsɛstjuəs]/
Frequency: Very High

Translation

adj. Không liên quan đến loạn luân; không có quan hệ loạn luân; Liên quan đến cấu trúc gia đình hoặc mối quan hệ không liên quan đến loạn luân.

Phrases & Collocations

non-incestuous relationships

những mối quan hệ không phải là loạn luân

being non-incestuous

không phải là loạn luân

non-incestuous family

gia đình không có loạn luân

ensure non-incestuous

đảm bảo không phải là loạn luân

non-incestuous bond

mối liên kết không phải là loạn luân

strictly non-incestuous

hoàn toàn không phải là loạn luân

a non-incestuous act

một hành động không phải là loạn luân

were non-incestuous

là những hành động không phải là loạn luân

remain non-incestuous

vẫn giữ nguyên không phải là loạn luân

proving non-incestuous

chứng minh không phải là loạn luân

Example Sentences

the study focused on non-incestuous relationships within extended families.

Nghiên cứu tập trung vào các mối quan hệ không mang tính loạn luân trong các gia đình mở rộng.

their non-incestuous family structure allowed for close bonds between cousins.

Cấu trúc gia đình không mang tính loạn luân của họ đã cho phép các mối quan hệ thân thiết giữa các anh em họ.

the legal framework explicitly prohibits any form of incestuous or non-incestuous marriage between close relatives.

Hệ thống pháp lý cấm rõ ràng mọi hình thức hôn nhân mang tính loạn luân hoặc không mang tính loạn luân giữa các thành viên thân thuộc.

genetic counseling often addresses concerns about non-incestuous gene transmission.

Tư vấn di truyền thường giải quyết các lo ngại về việc truyền gen không mang tính loạn luân.

the historical records showed a predominantly non-incestuous pattern of royal marriages.

Các hồ sơ lịch sử cho thấy xu hướng chủ yếu của các hôn nhân hoàng gia là không mang tính loạn luân.

maintaining non-incestuous boundaries is crucial for a healthy family dynamic.

Duy trì các ranh giới không mang tính loạn luân là rất quan trọng cho một động lực gia đình lành mạnh.

the ethical considerations surrounding non-incestuous relationships are complex.

Các vấn đề đạo đức liên quan đến các mối quan hệ không mang tính loạn luân là rất phức tạp.

the survey investigated attitudes towards non-incestuous partnerships in different cultures.

Điều tra đã khảo sát thái độ đối với các mối quan hệ không mang tính loạn luân trong các nền văn hóa khác nhau.

the documentary explored the social implications of non-incestuous relationships in rural communities.

Bộ phim tài liệu đã khám phá các ý nghĩa xã hội của các mối quan hệ không mang tính loạn luân trong các cộng đồng nông thôn.

the research examined the psychological effects of growing up in a non-incestuous environment.

Nghiên cứu đã xem xét các tác động tâm lý của việc lớn lên trong môi trường không mang tính loạn luân.

the family emphasized the importance of establishing clear non-incestuous boundaries with their children.

Gia đình nhấn mạnh tầm quan trọng của việc thiết lập rõ ràng các ranh giới không mang tính loạn luân với con cái của họ.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now