non-ionizing

[Mỹ]/[nɒnˈaɪəzaɪɪŋ]/
[Anh]/[nɒnˈaɪəzaɪɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không gây ra sự ion hóa; không tạo ra ion.; Liên quan đến hoặc sử dụng bức xạ không ion hóa.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-ionizing radiation

bức xạ không ion hóa

using non-ionizing

sử dụng bức xạ không ion hóa

non-ionizing light

ánh sáng không ion hóa

is non-ionizing

là không ion hóa

non-ionizing source

nguồn không ion hóa

non-ionizing waves

sóng không ion hóa

exposure to non-ionizing

tiếp xúc với bức xạ không ion hóa

non-ionizing frequency

tần số không ion hóa

considered non-ionizing

được coi là không ion hóa

non-ionizing energy

năng lượng không ion hóa

Câu ví dụ

the non-ionizing radiation from the wi-fi router is considered safe.

Bức xạ không ion hóa từ bộ định tuyến Wi-Fi được coi là an toàn.

non-ionizing light, like visible light, is used in many applications.

Ánh sáng không ion hóa, như ánh sáng nhìn thấy, được sử dụng trong nhiều ứng dụng.

we studied the effects of long-term exposure to non-ionizing radio frequencies.

Chúng tôi đã nghiên cứu tác động của việc tiếp xúc lâu dài với tần số vô tuyến không ion hóa.

non-ionizing electromagnetic fields are emitted by cell phones and other devices.

Trường điện từ không ion hóa được phát ra bởi điện thoại di động và các thiết bị khác.

the study focused on the potential health risks of non-ionizing radiation exposure.

Nghiên cứu tập trung vào những rủi ro sức khỏe tiềm ẩn từ việc tiếp xúc với bức xạ không ion hóa.

microwave ovens use non-ionizing radiation to heat food quickly.

Lò vi sóng sử dụng bức xạ không ion hóa để làm nóng thức ăn nhanh chóng.

radio waves are a form of non-ionizing electromagnetic radiation.

Sóng radio là một dạng bức xạ điện từ không ion hóa.

infrared radiation is another example of non-ionizing energy.

Bức xạ hồng ngoại là một ví dụ khác về năng lượng không ion hóa.

the device emits low levels of non-ionizing radio frequency energy.

Thiết bị phát ra mức năng lượng tần số vô tuyến không ion hóa thấp.

researchers are investigating the impact of non-ionizing fields on biological systems.

Các nhà nghiên cứu đang điều tra tác động của các trường không ion hóa đối với hệ sinh thái.

unlike ionizing radiation, non-ionizing radiation does not cause ionization.

Không giống như bức xạ ion hóa, bức xạ không ion hóa không gây ra ion hóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay