non-iron

[US]/[nɒn ˈaɪər(ə)n]/
[UK]/[nɒn ˈaɪər(ə)n]/
Frequency: Very High

Translation

adj. Không cần là; không nhăn.; Làm bằng chất liệu không cần là.

Phrases & Collocations

non-iron shirt

Áo sơ mi không cần là

non-iron fabric

Vải không cần là

keeping non-iron

Duy trì tính chất không cần là

non-iron finish

Chất hoàn tất không cần là

bought non-iron

Mua sản phẩm không cần là

truly non-iron

Thật sự không cần là

non-iron pants

Quần không cần là

guaranteed non-iron

Được đảm bảo không cần là

described as non-iron

Được mô tả là không cần là

their non-iron

Tính chất không cần là của họ

Example Sentences

he delivered a non-iron assessment of the project's flaws.

Ông đã đưa ra một đánh giá không mang tính giễu cợt về những điểm yếu của dự án.

the comedian's non-iron humor appealed to a younger audience.

Châm biếm không mang tính giễu cợt của diễn viên hài đã thu hút một khán giả trẻ hơn.

she offered a non-iron perspective on the complex situation.

Cô đã đưa ra một góc nhìn không mang tính giễu cợt về tình huống phức tạp.

the film's non-iron portrayal of reality was surprisingly effective.

Việc miêu tả hiện thực không mang tính giễu cợt trong bộ phim lại hiệu quả bất ngờ.

he gave a non-iron account of the events that transpired.

Ông đã mô tả một cách không mang tính giễu cợt về các sự kiện đã xảy ra.

the author's non-iron style resonated with many readers.

Phong cách không mang tính giễu cợt của tác giả đã thu hút nhiều độc giả.

it was a non-iron observation about the changing weather patterns.

Đó là một quan sát không mang tính giễu cợt về các mô hình thời tiết đang thay đổi.

the politician presented a non-iron analysis of the economic data.

Người chính trị đã trình bày một phân tích không mang tính giễu cợt về dữ liệu kinh tế.

she maintained a non-iron demeanor throughout the difficult negotiations.

Cô đã duy trì thái độ không mang tính giễu cợt trong suốt các cuộc đàm phán khó khăn.

the report provided a non-iron summary of the findings.

Báo cáo đã cung cấp một tóm tắt không mang tính giễu cợt về các phát hiện.

he offered a non-iron critique of the new marketing strategy.

Ông đã đưa ra một phê bình không mang tính giễu cợt về chiến lược tiếp thị mới.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now