non-moving object
đối tượng không di chuyển
was non-moving
đã không di chuyển
non-moving state
trạng thái không di chuyển
moving non-moving
di chuyển không di chuyển
non-moving parts
các bộ phận không di chuyển
non-moving person
người không di chuyển
remained non-moving
vẫn không di chuyển
non-moving platform
mặt nền không di chuyển
non-moving body
cơ thể không di chuyển
the non-moving train caused significant delays on the line.
Tàu không di chuyển đã gây ra sự chậm trễ đáng kể trên tuyến đường.
we observed a non-moving object in the satellite images.
Chúng tôi đã quan sát thấy một vật thể không di chuyển trong các hình ảnh vệ tinh.
the non-moving water created a mirror-like reflection.
Nước không di chuyển đã tạo ra một phản chiếu giống như gương.
despite the chaos, the statue remained non-moving.
Dù trong hỗn loạn, bức tượng vẫn đứng yên không di chuyển.
the non-moving target made it difficult to practice shooting.
Mục tiêu không di chuyển khiến việc luyện tập bắn súng trở nên khó khăn.
he stood there, completely non-moving, lost in thought.
Ông đứng đó, hoàn toàn không di chuyển, chìm đắm trong suy nghĩ.
the non-moving crowd watched the performance intently.
Đám đông không di chuyển chăm chú theo dõi màn biểu diễn.
the non-moving air made the desert feel even hotter.
Không khí không di chuyển khiến sa mạc cảm giác nóng hơn nữa.
a non-moving camera recorded the entire event.
Một máy quay không di chuyển đã ghi lại toàn bộ sự kiện.
the non-moving landscape was incredibly peaceful and serene.
Cảnh quan không di chuyển vô cùng bình yên và thanh thản.
the non-moving car blocked the entire intersection.
Xe không di chuyển đã chặn toàn bộ giao lộ.
non-moving object
đối tượng không di chuyển
was non-moving
đã không di chuyển
non-moving state
trạng thái không di chuyển
moving non-moving
di chuyển không di chuyển
non-moving parts
các bộ phận không di chuyển
non-moving person
người không di chuyển
remained non-moving
vẫn không di chuyển
non-moving platform
mặt nền không di chuyển
non-moving body
cơ thể không di chuyển
the non-moving train caused significant delays on the line.
Tàu không di chuyển đã gây ra sự chậm trễ đáng kể trên tuyến đường.
we observed a non-moving object in the satellite images.
Chúng tôi đã quan sát thấy một vật thể không di chuyển trong các hình ảnh vệ tinh.
the non-moving water created a mirror-like reflection.
Nước không di chuyển đã tạo ra một phản chiếu giống như gương.
despite the chaos, the statue remained non-moving.
Dù trong hỗn loạn, bức tượng vẫn đứng yên không di chuyển.
the non-moving target made it difficult to practice shooting.
Mục tiêu không di chuyển khiến việc luyện tập bắn súng trở nên khó khăn.
he stood there, completely non-moving, lost in thought.
Ông đứng đó, hoàn toàn không di chuyển, chìm đắm trong suy nghĩ.
the non-moving crowd watched the performance intently.
Đám đông không di chuyển chăm chú theo dõi màn biểu diễn.
the non-moving air made the desert feel even hotter.
Không khí không di chuyển khiến sa mạc cảm giác nóng hơn nữa.
a non-moving camera recorded the entire event.
Một máy quay không di chuyển đã ghi lại toàn bộ sự kiện.
the non-moving landscape was incredibly peaceful and serene.
Cảnh quan không di chuyển vô cùng bình yên và thanh thản.
the non-moving car blocked the entire intersection.
Xe không di chuyển đã chặn toàn bộ giao lộ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay