non-nociceptor

[US]/[ˌnɒn.əˈsɪs.ep.tər]/
[UK]/[ˌnɑːn.əˈsɪs.ep.tər]/

Translation

n. Một sợi thần kinh không truyền tín hiệu đau; một neuron cảm giác phản ứng với các kích thích khác ngoài những kích thích gây đau; Một loại neuron cảm giác phản ứng với các kích thích khác ngoài đau, chẳng hạn như nhiệt độ, áp suất hoặc rung động.

Phrases & Collocations

non-nociceptor activation

Kích hoạt không phải thụ thể đau

non-nociceptor role

Vai trò của không phải thụ thể đau

non-nociceptors identified

Các thụ thể không phải đau đã được xác định

non-nociceptor signaling

Tín hiệu của không phải thụ thể đau

non-nociceptor function

Hàm lượng của không phải thụ thể đau

non-nociceptor population

Dân số của không phải thụ thể đau

non-nociceptor subtypes

Các loại phụ của không phải thụ thể đau

non-nociceptor network

Mạng lưới của không phải thụ thể đau

non-nociceptor presence

Sự hiện diện của không phải thụ thể đau

non-nociceptor research

Nghiên cứu về không phải thụ thể đau

Example Sentences

researchers are investigating the role of non-nociceptor pathways in chronic pain.

Nghiên cứu đang điều tra vai trò của các con đường không phải là thụ thể đau mãn tính.

non-nociceptor activation can contribute to inflammatory responses in the periphery.

Kích hoạt thụ thể không phải là thụ thể đau có thể góp phần vào các phản ứng viêm ở ngoại vi.

understanding non-nociceptor function is crucial for developing novel pain therapies.

Hiểu rõ chức năng của thụ thể không phải là thụ thể đau là rất quan trọng để phát triển các liệu pháp giảm đau mới.

the involvement of non-nociceptor neurons in itch sensation is increasingly recognized.

Vai trò của các neuron không phải là thụ thể đau trong cảm giác ngứa ngày càng được công nhận.

targeting non-nociceptor signaling may offer an alternative approach to pain management.

Mục tiêu tín hiệu không phải là thụ thể đau có thể cung cấp một phương pháp thay thế cho quản lý đau.

non-nociceptor mediated mechanisms are implicated in visceral pain conditions.

Các cơ chế được điều khiển bởi thụ thể không phải là thụ thể đau được cho là liên quan đến các tình trạng đau nội tạng.

peripheral non-nociceptor subtypes exhibit diverse functional properties.

Các loại thụ thể không phải là thụ thể đau ngoại vi thể hiện nhiều đặc tính chức năng khác nhau.

modulation of non-nociceptor activity could provide relief from neuropathic pain.

Điều chỉnh hoạt động của thụ thể không phải là thụ thể đau có thể mang lại sự cứu trợ từ đau thần kinh.

non-nociceptor contributions to mechanical allodynia are being actively explored.

Các đóng góp của thụ thể không phải là thụ thể đau đối với dị cảm cơ học đang được khám phá tích cực.

the therapeutic potential of non-nociceptor-specific drugs is a growing area of research.

Tiềm năng điều trị của các loại thuốc đặc hiệu cho thụ thể không phải là thụ thể đau là một lĩnh vực nghiên cứu đang phát triển.

non-nociceptor signaling pathways are complex and involve multiple neurotransmitters.

Các con đường tín hiệu không phải là thụ thể đau là phức tạp và liên quan đến nhiều chất dẫn truyền thần kinh.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now