non-potomacs

[US]/[nɒn pɒˈtɒmək]/
[UK]/[nɒn pəˈtɒmək]/

Translation

n. Những người không đến từ khu vực sông Potomac; cá nhân không liên quan đến khu vực sông Potomac hoặc văn hóa của nó.

Phrases & Collocations

avoiding non-potomacs

tránh các đối tượng không phải Potomac

identifying non-potomacs

xác định các đối tượng không phải Potomac

excluded non-potomacs

các đối tượng không phải Potomac bị loại trừ

those non-potomacs

các đối tượng không phải Potomac đó

serving non-potomacs

phục vụ các đối tượng không phải Potomac

targeting non-potomacs

mục tiêu các đối tượng không phải Potomac

reaching non-potomacs

tiếp cận các đối tượng không phải Potomac

supporting non-potomacs

hỗ trợ các đối tượng không phải Potomac

Example Sentences

the study focused on the experiences of non-potomac residents.

Nghiên cứu tập trung vào trải nghiệm của các cư dân không thuộc khu vực Potomac.

we surveyed a diverse group, including many non-potomac families.

Chúng tôi đã khảo sát một nhóm đa dạng, bao gồm nhiều gia đình không thuộc khu vực Potomac.

the initiative aims to support both potomac and non-potomac communities.

Chương trình này nhằm hỗ trợ cả cộng đồng thuộc khu vực Potomac và không thuộc khu vực Potomac.

data was collected from both potomac and non-potomac households.

Dữ liệu được thu thập từ cả các hộ gia đình thuộc khu vực Potomac và không thuộc khu vực Potomac.

the committee represents a mix of potomac and non-potomac stakeholders.

Hội đồng đại diện cho sự kết hợp giữa các bên liên quan thuộc khu vực Potomac và không thuộc khu vực Potomac.

the report included perspectives from non-potomac business owners.

Báo cáo bao gồm các quan điểm từ các chủ doanh nghiệp không thuộc khu vực Potomac.

we sought input from both potomac and non-potomac community members.

Chúng tôi đã tìm kiếm ý kiến từ cả các thành viên cộng đồng thuộc khu vực Potomac và không thuộc khu vực Potomac.

the project's impact extended to non-potomac areas as well.

Tác động của dự án cũng lan rộng đến các khu vực không thuộc khu vực Potomac.

the campaign targeted both potomac and non-potomac voters.

Chiến dịch nhắm đến cả cử tri thuộc khu vực Potomac và không thuộc khu vực Potomac.

the analysis considered the needs of non-potomac employees.

Phân tích đã xem xét nhu cầu của các nhân viên không thuộc khu vực Potomac.

the school district serves students from both potomac and non-potomac regions.

Phường học phục vụ học sinh đến từ cả các khu vực thuộc khu vực Potomac và không thuộc khu vực Potomac.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now