non-pulmonic

[US]/[nɒn ˈpʌl.mə.nɪk]/
[UK]/[nɒn ˈpʌl.mə.nɪk]/
Frequency: Very High

Translation

adj. Không liên quan đến hoặc không liên quan đến phổi; Không sử dụng phổi để hô hấp.

Phrases & Collocations

non-pulmonic respiration

thở không qua phổi

non-pulmonic animals

động vật không thở qua phổi

using non-pulmonic

sử dụng không qua phổi

non-pulmonic system

hệ thống không qua phổi

a non-pulmonic fish

một loài cá không thở qua phổi

non-pulmonic ventilation

thông khí không qua phổi

characterized by non-pulmonic

đặc trưng bởi không qua phổi

non-pulmonic exchange

trao đổi không qua phổi

with non-pulmonic

với không qua phổi

non-pulmonic strategy

chiến lược không qua phổi

Example Sentences

the non-pulmonic breathing of the axolotl is fascinating to observe.

Hình thức hô hấp không phổi của axolotl rất thú vị để quan sát.

some amphibians utilize non-pulmonic respiration through their skin.

Một số lưỡng cư sử dụng hô hấp không phổi thông qua da của chúng.

cutaneous respiration is a form of non-pulmonic gas exchange.

Hô hấp qua da là một hình thức trao đổi khí không phổi.

axolotls primarily rely on non-pulmonic respiration in their aquatic environment.

Axolotl chủ yếu dựa vào hô hấp không phổi trong môi trường nước của chúng.

the study investigated the efficiency of non-pulmonic oxygen uptake in salamanders.

Nghiên cứu đã điều tra hiệu quả của việc hấp thụ oxy không phổi ở蝾螈.

non-pulmonic respiration supplements lung function in some amphibians.

Hô hấp không phổi bổ sung chức năng phổi ở một số lưỡng cư.

understanding non-pulmonic mechanisms is crucial for amphibian conservation.

Hiểu biết về các cơ chế không phổi là rất quan trọng cho bảo tồn lưỡng cư.

larval stages often exhibit a greater reliance on non-pulmonic respiration.

Các giai đoạn ấu trùng thường phụ thuộc nhiều hơn vào hô hấp không phổi.

the researchers compared pulmonic and non-pulmonic respiratory strategies.

Những nhà nghiên cứu đã so sánh các chiến lược hô hấp phổi và không phổi.

non-pulmonic pathways contribute to overall respiratory success in aquatic species.

Các con đường không phổi góp phần vào thành công hô hấp tổng thể ở các loài thủy sinh.

the presence of cutaneous glands enhances non-pulmonic gas exchange.

Sự hiện diện của các tuyến da làm tăng cường trao đổi khí không phổi.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now