non-recursively

[Mỹ]/[nɒn rɪˈkɜːsɪvli]/
[Anh]/[nɒn rɪˈkɜːrsɪvli]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. Theo cách không liên quan đến đệ quy; không sử dụng quy trình đệ quy.; Không lặp lại một quy trình hoặc phép tính bên trong chính nó.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-recursively called

được gọi không đệ quy

non-recursively processed

được xử lý không đệ quy

non-recursively defined

được định nghĩa không đệ quy

non-recursively evaluated

được đánh giá không đệ quy

non-recursively implemented

được triển khai không đệ quy

Câu ví dụ

we need to analyze the data non-recursively to avoid overwhelming the system.

Chúng ta cần phân tích dữ liệu một cách phi đệ quy để tránh làm quá tải hệ thống.

the algorithm processes the list non-recursively, iterating through each element sequentially.

Thuật toán xử lý danh sách một cách phi đệ quy, lặp qua từng phần tử theo thứ tự.

the project manager decided to approach the task non-recursively, preferring a linear workflow.

Trưởng nhóm dự án đã quyết định tiếp cận nhiệm vụ một cách phi đệ quy, ưu tiên quy trình tuyến tính.

the function calculates the sum non-recursively using a simple loop.

Hàm tính tổng một cách phi đệ quy bằng cách sử dụng vòng lặp đơn giản.

the search algorithm operates non-recursively, scanning the entire dataset.

Thuật toán tìm kiếm hoạt động một cách phi đệ quy, quét toàn bộ tập dữ liệu.

the parser processes the xml non-recursively, avoiding nested calls.

Parser xử lý XML một cách phi đệ quy, tránh các cuộc gọi lồng nhau.

the data structure is traversed non-recursively, ensuring efficient access.

Cấu trúc dữ liệu được duyệt một cách phi đệ quy, đảm bảo truy cập hiệu quả.

the compiler generates code non-recursively, optimizing for speed and size.

Trình biên dịch tạo mã một cách phi đệ quy, tối ưu hóa tốc độ và kích thước.

the validation process runs non-recursively, checking each field individually.

Quy trình xác thực chạy một cách phi đệ quy, kiểm tra từng trường riêng lẻ.

the report is generated non-recursively, providing a flat, easily understandable structure.

Báo cáo được tạo ra một cách phi đệ quy, cung cấp cấu trúc phẳng và dễ hiểu.

the system handles user requests non-recursively, improving response time.

Hệ thống xử lý các yêu cầu của người dùng một cách phi đệ quy, cải thiện thời gian phản hồi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay