noncalcic

[Mỹ]/nɒnˈkælsɪk/
[Anh]/nɑːnˈkælsɪk/

Dịch

adj. không phải là calcic; không chứa hoặc liên quan đến canxi hoặc các chất chứa canxi.

Cụm từ & Cách kết hợp

noncalcic plaque

viên sỏi không chứa canxi

noncalcic material

vật liệu không chứa canxi

noncalcic deposits

chất lắng đọng không chứa canxi

noncalcic areas

khu vực không chứa canxi

Câu ví dụ

the noncalcic soils in this region lack the calcium carbonate content typical of nearby areas.

Đất không chứa canxi trong khu vực này thiếu hàm lượng canxi cacbonat đặc trưng của các khu vực gần đó.

geologists discovered a noncalcic layer beneath the sedimentary deposit.

Các nhà địa chất đã phát hiện một lớp không chứa canxi nằm dưới lớp trầm tích.

the noncalcic environment preserved the fossils in exceptional condition.

Môi trường không chứa canxi đã bảo tồn các hóa thạch ở điều kiện đặc biệt tốt.

laboratory tests confirmed the sample was noncalcic despite its appearance.

Các bài kiểm tra trong phòng thí nghiệm đã xác nhận mẫu này không chứa canxi bất chấp vẻ ngoài của nó.

noncalcic parent material influences the vegetation patterns on these hillslopes.

Vật liệu mẹ không chứa canxi ảnh hưởng đến các mô hình thực vật trên các sườn đồi này.

the noncalcic horizon extends several meters below the surface.

Tầng không chứa canxi kéo dài vài mét dưới mặt đất.

acidic weathering produced noncalcic residues in the rock formation.

Sự phong hóa axit đã tạo ra các chất thải không chứa canxi trong cấu trúc đá.

noncalcic sediments accumulate in this basin due to the local geology.

Các trầm tích không chứa canxi tích tụ trong lòng chảo này do địa chất địa phương.

the noncalcic minerals identified suggest a unique formation process.

Các khoáng chất không chứa canxi được xác định cho thấy một quá trình hình thành độc đáo.

noncalcic conditions are essential for certain species of plants to thrive.

Điều kiện không chứa canxi là cần thiết để một số loài thực vật phát triển mạnh.

the noncalcic rock formations indicate this area was never submerged under seawater.

Các cấu trúc đá không chứa canxi cho thấy khu vực này chưa từng bị ngập dưới nước biển.

soil scientists mapped the distribution of noncalcic substrates across the valley floor.

Các nhà khoa học đất đã lập bản đồ phân bố các chất nền không chứa canxi trên toàn bộ lòng thung lũng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay