noncollaborative

[Mỹ]/nɒnkəˈlæbərətɪv/
[Anh]/nɑːnkəˈlæbərətɪv/

Dịch

adj. không hợp tác; không liên quan đến sự hợp tác hoặc làm việc cùng nhau.

Cụm từ & Cách kết hợp

noncollaborative approach

phương pháp không hợp tác

noncollaborative behavior

hành vi không hợp tác

noncollaborative strategy

chiến lược không hợp tác

noncollaborative process

quy trình không hợp tác

noncollaborative manner

phương thức không hợp tác

noncollaborative attitude

thái độ không hợp tác

noncollaborative style

phong cách không hợp tác

noncollaborative framework

khung không hợp tác

noncollaborative system

hệ thống không hợp tác

noncollaborative practice

thực tiễn không hợp tác

Câu ví dụ

the noncollaborative approach of the team led to missed opportunities for innovation.

Cách tiếp cận không hợp tác của nhóm đã dẫn đến việc bỏ lỡ các cơ hội đổi mới.

our noncollaborative strategy in the project resulted in poor communication.

Chiến lược không hợp tác của chúng tôi trong dự án đã dẫn đến giao tiếp kém.

the company maintained a noncollaborative stance during the merger negotiations.

Công ty vẫn giữ thái độ không hợp tác trong quá trình đàm phán sáp nhập.

noncollaborative behavior in the workplace can create a toxic environment.

Hành vi không hợp tác tại nơi làm việc có thể tạo ra một môi trường độc hại.

the noncollaborative nature of the research limited its potential impact.

Bản chất không hợp tác của nghiên cứu đã hạn chế tác động tiềm năng của nó.

we need to move away from this noncollaborative framework.

Chúng ta cần từ bỏ khuôn khổ không hợp tác này.

his noncollaborative attitude was evident in the meeting.

Thái độ không hợp tác của anh ấy đã thể hiện rõ trong cuộc họp.

the noncollaborative process prevented any meaningful progress.

Quy trình không hợp tác đã ngăn cản bất kỳ tiến bộ đáng kể nào.

a noncollaborative approach to problem-solving often fails.

Cách tiếp cận không hợp tác để giải quyết vấn đề thường thất bại.

the noncollaborative culture at the organization needs to change.

Văn hóa không hợp tác tại tổ chức cần phải thay đổi.

their noncollaborative response to the crisis was disappointing.

Phản ứng không hợp tác của họ đối với cuộc khủng hoảng thật đáng thất vọng.

noncollaborative methods in education can hinder student development.

Các phương pháp không hợp tác trong giáo dục có thể cản trở sự phát triển của học sinh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay