noncollaborative approach
phương pháp không hợp tác
noncollaborative behavior
hành vi không hợp tác
noncollaborative strategy
chiến lược không hợp tác
noncollaborative process
quy trình không hợp tác
noncollaborative manner
phương thức không hợp tác
noncollaborative attitude
thái độ không hợp tác
noncollaborative style
phong cách không hợp tác
noncollaborative framework
khung không hợp tác
noncollaborative system
hệ thống không hợp tác
noncollaborative practice
thực tiễn không hợp tác
the noncollaborative approach of the team led to missed opportunities for innovation.
Cách tiếp cận không hợp tác của nhóm đã dẫn đến việc bỏ lỡ các cơ hội đổi mới.
our noncollaborative strategy in the project resulted in poor communication.
Chiến lược không hợp tác của chúng tôi trong dự án đã dẫn đến giao tiếp kém.
the company maintained a noncollaborative stance during the merger negotiations.
Công ty vẫn giữ thái độ không hợp tác trong quá trình đàm phán sáp nhập.
noncollaborative behavior in the workplace can create a toxic environment.
Hành vi không hợp tác tại nơi làm việc có thể tạo ra một môi trường độc hại.
the noncollaborative nature of the research limited its potential impact.
Bản chất không hợp tác của nghiên cứu đã hạn chế tác động tiềm năng của nó.
we need to move away from this noncollaborative framework.
Chúng ta cần từ bỏ khuôn khổ không hợp tác này.
his noncollaborative attitude was evident in the meeting.
Thái độ không hợp tác của anh ấy đã thể hiện rõ trong cuộc họp.
the noncollaborative process prevented any meaningful progress.
Quy trình không hợp tác đã ngăn cản bất kỳ tiến bộ đáng kể nào.
a noncollaborative approach to problem-solving often fails.
Cách tiếp cận không hợp tác để giải quyết vấn đề thường thất bại.
the noncollaborative culture at the organization needs to change.
Văn hóa không hợp tác tại tổ chức cần phải thay đổi.
their noncollaborative response to the crisis was disappointing.
Phản ứng không hợp tác của họ đối với cuộc khủng hoảng thật đáng thất vọng.
noncollaborative methods in education can hinder student development.
Các phương pháp không hợp tác trong giáo dục có thể cản trở sự phát triển của học sinh.
noncollaborative approach
phương pháp không hợp tác
noncollaborative behavior
hành vi không hợp tác
noncollaborative strategy
chiến lược không hợp tác
noncollaborative process
quy trình không hợp tác
noncollaborative manner
phương thức không hợp tác
noncollaborative attitude
thái độ không hợp tác
noncollaborative style
phong cách không hợp tác
noncollaborative framework
khung không hợp tác
noncollaborative system
hệ thống không hợp tác
noncollaborative practice
thực tiễn không hợp tác
the noncollaborative approach of the team led to missed opportunities for innovation.
Cách tiếp cận không hợp tác của nhóm đã dẫn đến việc bỏ lỡ các cơ hội đổi mới.
our noncollaborative strategy in the project resulted in poor communication.
Chiến lược không hợp tác của chúng tôi trong dự án đã dẫn đến giao tiếp kém.
the company maintained a noncollaborative stance during the merger negotiations.
Công ty vẫn giữ thái độ không hợp tác trong quá trình đàm phán sáp nhập.
noncollaborative behavior in the workplace can create a toxic environment.
Hành vi không hợp tác tại nơi làm việc có thể tạo ra một môi trường độc hại.
the noncollaborative nature of the research limited its potential impact.
Bản chất không hợp tác của nghiên cứu đã hạn chế tác động tiềm năng của nó.
we need to move away from this noncollaborative framework.
Chúng ta cần từ bỏ khuôn khổ không hợp tác này.
his noncollaborative attitude was evident in the meeting.
Thái độ không hợp tác của anh ấy đã thể hiện rõ trong cuộc họp.
the noncollaborative process prevented any meaningful progress.
Quy trình không hợp tác đã ngăn cản bất kỳ tiến bộ đáng kể nào.
a noncollaborative approach to problem-solving often fails.
Cách tiếp cận không hợp tác để giải quyết vấn đề thường thất bại.
the noncollaborative culture at the organization needs to change.
Văn hóa không hợp tác tại tổ chức cần phải thay đổi.
their noncollaborative response to the crisis was disappointing.
Phản ứng không hợp tác của họ đối với cuộc khủng hoảng thật đáng thất vọng.
noncollaborative methods in education can hinder student development.
Các phương pháp không hợp tác trong giáo dục có thể cản trở sự phát triển của học sinh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay