noncorrelation

[Mỹ]/nɒnˌkɔːrəˈleɪʃən/
[Anh]/nɑnˌkɔrɪˈleɪʃən/

Dịch

n. sự thiếu tương quan giữa hai hoặc nhiều biến

Cụm từ & Cách kết hợp

noncorrelation factor

hệ số phi tương quan

noncorrelation analysis

phân tích phi tương quan

noncorrelation coefficient

hệ số phi tương quan

noncorrelation test

thử nghiệm phi tương quan

noncorrelation data

dữ liệu phi tương quan

noncorrelation relationship

mối quan hệ phi tương quan

noncorrelation pattern

mẫu hình phi tương quan

noncorrelation result

kết quả phi tương quan

noncorrelation evidence

bằng chứng phi tương quan

noncorrelation study

nghiên cứu phi tương quan

Câu ví dụ

the study showed a noncorrelation between the two variables.

nghiên cứu cho thấy không có tương quan giữa hai biến.

experts found a noncorrelation between diet and mental health.

các chuyên gia nhận thấy không có tương quan giữa chế độ ăn uống và sức khỏe tinh thần.

the noncorrelation of the data surprised the researchers.

sự không tương quan của dữ liệu khiến các nhà nghiên cứu ngạc nhiên.

there is a noncorrelation between exercise frequency and fatigue levels.

không có tương quan giữa tần suất tập thể dục và mức độ mệt mỏi.

the report highlighted a noncorrelation in the findings.

báo cáo nêu bật sự không tương quan trong các phát hiện.

they concluded that there was a noncorrelation in their observations.

họ kết luận rằng không có tương quan trong những quan sát của họ.

the researchers were puzzled by the noncorrelation in the results.

các nhà nghiên cứu bối rối trước sự không tương quan trong kết quả.

her analysis revealed a noncorrelation between stress and productivity.

phân tích của cô ấy cho thấy không có tương quan giữa căng thẳng và năng suất.

they investigated the noncorrelation between education level and income.

họ điều tra sự không tương quan giữa trình độ học vấn và thu nhập.

the noncorrelation was unexpected given the initial hypotheses.

sự không tương quan là điều không mong đợi, bất chấp các giả thuyết ban đầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay