nondepletability

[Mỹ]//ˌnɒn.dɪˌpliː.təˈbɪl.ɪ.ti//
[Anh]//ˌnɑːn.dɪˌpliː.təˈbɪl.ə.ti//

Dịch

n. Tính chất hoặc trạng thái không thể cạn kiệt hoặc sử dụng hết hoàn toàn.

Cụm từ & Cách kết hợp

nondepletability principle

Nguyên tắc bất khả triệt tiêu

nondepletability concept

Khái niệm bất khả triệt tiêu

ensuring nondepletability

Đảm bảo tính bất khả triệt tiêu

achieving nondepletability

Đạt được tính bất khả triệt tiêu

nondepletability guarantee

Cam kết về tính bất khả triệt tiêu

inherent nondepletability

Tính bất khả triệt tiêu bẩm sinh

Câu ví dụ

the nondepletability of renewable energy sources makes them essential for sustainable development.

Tính không cạn kiệt của các nguồn năng lượng tái tạo khiến chúng trở nên thiết yếu cho phát triển bền vững.

environmental policies should emphasize the nondepletability principle to protect natural resources.

Các chính sách môi trường nên nhấn mạnh nguyên tắc tính không cạn kiệt để bảo vệ tài nguyên thiên nhiên.

scientists study the nondepletability of solar energy for long-term energy planning.

Các nhà khoa học nghiên cứu tính không cạn kiệt của năng lượng mặt trời để lập kế hoạch năng lượng dài hạn.

the nondepletability concept is fundamental to understanding sustainable economics.

Khái niệm tính không cạn kiệt là nền tảng để hiểu về kinh tế bền vững.

we must ensure the nondepletability of water resources for future generations.

Chúng ta phải đảm bảo tính không cạn kiệt của tài nguyên nước cho các thế hệ tương lai.

renewable resources are characterized by their nondepletability and low environmental impact.

Các nguồn tài nguyên tái tạo được đặc trưng bởi tính không cạn kiệt và tác động môi trường thấp.

the nondepletability requirement applies to all forms of renewable energy.

Yêu cầu về tính không cạn kiệt áp dụng cho tất cả các dạng năng lượng tái tạo.

economists analyze the nondepletability of natural resources in their sustainability models.

Các nhà kinh tế phân tích tính không cạn kiệt của tài nguyên thiên nhiên trong các mô hình bền vững của họ.

the nondepletability guarantee makes wind power an attractive investment.

Cam kết về tính không cạn kiệt khiến năng lượng gió trở thành một khoản đầu tư hấp dẫn.

researchers explore the nondepletability of biomass for biofuel production.

Nghiên cứu viên khám phá tính không cạn kiệt của sinh khối cho sản xuất nhiên liệu sinh học.

the nondepletability principle guides international environmental agreements.

Nguyên tắc tính không cạn kiệt hướng dẫn các thỏa thuận môi trường quốc tế.

understanding nondepletability is crucial for developing green technologies.

Hiểu về tính không cạn kiệt là rất quan trọng để phát triển các công nghệ xanh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay