depletability

[Mỹ]/dɪˌpliːtəˈbɪləti/
[Anh]/dɪˌpliːtəˈbɪləti/

Dịch

n. Tính chất hoặc trạng thái có thể bị cạn kiệt; khả năng bị hao hụt hoặc sử dụng hết.

Cụm từ & Cách kết hợp

resource depletability

khả năng cạn kiệt nguồn lực

depletability assessment

đánh giá khả năng cạn kiệt

depletability analysis

phân tích khả năng cạn kiệt

environmental depletability

khả năng cạn kiệt môi trường

depletability concerns

các mối quan ngại về khả năng cạn kiệt

fuel depletability

khả năng cạn kiệt nhiên liệu

depletability issues

các vấn đề về khả năng cạn kiệt

depletability study

nghiên cứu về khả năng cạn kiệt

depletability rate

tốc độ cạn kiệt

depletability problem

vấn đề về khả năng cạn kiệt

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay