nonempirically

[Mỹ]/ˌnɒnɪmˈpɪrɪkli/
[Anh]/ˌnɑːnɪmˈpɪrɪkli/

Dịch

adv. theo một cách không dựa trên hoặc không thể xác minh bằng quan sát hoặc kinh nghiệm; không thực nghiệm

Câu ví dụ

the philosopher argued nonempirically that consciousness exists independently of the physical brain.

Nhà triết học lập luận phi thực nghiệm rằng ý thức tồn tại độc lập với não bộ vật lý.

these ethical principles were established nonempirically through pure logical deduction.

Những nguyên tắc đạo đức này đã được thiết lập phi thực nghiệm thông qua suy luận logic thuần túy.

the theory was derived nonempirically from mathematical axioms rather than experimental data.

Lý thuyết này được suy ra phi thực nghiệm từ các tiên đề toán học hơn là dữ liệu thực nghiệm.

critics noted that the conclusion was reached nonempirically without supporting evidence.

Các nhà phê bình lưu ý rằng kết luận đã đạt được phi thực nghiệm mà không có bằng chứng hỗ trợ.

knowledge can be acquired nonempirically through rational introspection and reasoning.

Kiến thức có thể được thu được phi thực nghiệm thông qua tự suy ngẫm và lý luận hợp lý.

the ancient greeks often sought wisdom nonempirically through contemplation and dialectic.

Những người Hy Lạp cổ đại thường tìm kiếm trí tuệ phi thực nghiệm thông qua chiêm nghiệm và biện chứng.

some mathematicians insist that certain truths are known nonempirically a priori.

Một số nhà toán học khẳng định rằng một số sự thật được biết đến phi thực nghiệm a priori.

the policy recommendation was based nonempirically on ideological grounds rather than data.

Đề xuất chính sách dựa trên cơ sở phi thực nghiệm về quan điểm ý thức hệ hơn là dữ liệu.

he determined the answer nonempirically by examining the logical structure of the problem.

Ông xác định câu trả lời phi thực nghiệm bằng cách xem xét cấu trúc logic của vấn đề.

religious claims are typically defended nonempirically through faith and scripture.

Các tuyên bố tôn giáo thường được bảo vệ phi thực nghiệm thông qua đức tin và kinh thánh.

the jurist concluded nonempirically that the law must be interpreted according to its original intent.

Nhà tư pháp kết luận phi thực nghiệm rằng luật phải được giải thích theo ý định ban đầu của nó.

arguments about free will are often conducted nonempirically in philosophical debates.

Các cuộc tranh luận về ý chí tự do thường được tiến hành phi thực nghiệm trong các cuộc tranh luận triết học.

plato believed that certain forms are known nonempirically through intellectual insight.

Plato tin rằng một số hình thức được biết đến phi thực nghiệm thông qua sự hiểu biết trí tuệ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay