noninstitutionalized

[Mỹ]/ˌnɒnˌɪnstɪˈtjuːʃənəlaɪzd/
[Anh]/ˌnɑːnˌɪnstɪˈtuːʃənəlaɪzd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không được tổ chức hoặc thiết lập như một thể chế; không tuân theo các quy tắc thể chế hoặc thủ tục chính thức (n, adj, v)

Câu ví dụ

noninstitutionalized elderly patients with chronic conditions often receive inadequate healthcare monitoring.

Những bệnh nhân cao tuổi sống ngoài các cơ sở thường xuyên không nhận được sự theo dõi chăm sóc sức khỏe đầy đủ.

noninstitutionalized individuals with mental health disorders frequently lack access to proper treatment resources.

Những người sống ngoài các cơ sở có rối loạn sức khỏe tâm thần thường thiếu quyền truy cập vào các nguồn lực điều trị thích hợp.

the survey analyzed health behaviors among noninstitutionalized adults over sixty-five years old.

Cuộc khảo sát đã phân tích các hành vi sức khỏe của những người lớn sống ngoài các cơ sở trên sáu mươi lăm tuổi.

researchers discovered significant differences in care quality between institutionalized and noninstitutionalized populations.

Các nhà nghiên cứu đã phát hiện ra những khác biệt đáng kể về chất lượng chăm sóc giữa các cơ sở và dân số sống ngoài các cơ sở.

noninstitutionalized children with developmental disabilities need specialized educational support systems.

Trẻ em sống ngoài các cơ sở có khuyết tật phát triển cần các hệ thống hỗ trợ giáo dục chuyên biệt.

the community program offers services exclusively to noninstitutionalized persons with physical disabilities.

Chương trình cộng đồng cung cấp dịch vụ dành riêng cho những người sống ngoài các cơ sở có khuyết tật về thể chất.

noninstitutionalized psychiatric patients demonstrate different recovery patterns compared to hospitalized individuals.

Bệnh nhân tâm thần sống ngoài các cơ sở cho thấy các mô hình phục hồi khác nhau so với những người nhập viện.

national health statistics track mortality rates for both noninstitutionalized and institutionalized citizens.

Thống kê sức khỏe quốc gia theo dõi tỷ lệ tử vong cho cả người dân sống ngoài các cơ sở và người dân trong các cơ sở.

noninstitutionalized seniors report higher satisfaction levels with home-based medical services.

Người cao tuổi sống ngoài các cơ sở báo cáo mức độ hài lòng cao hơn với các dịch vụ chăm sóc sức khỏe tại nhà.

the study examined medication adherence among noninstitutionalized patients managing multiple chronic illnesses.

Nghiên cứu đã kiểm tra việc tuân thủ thuốc ở những bệnh nhân sống ngoài các cơ sở đang điều trị nhiều bệnh mãn.

noninstitutionalized dementia patients face increased safety risks while living alone in the community.

Bệnh nhân mất trí nhớ sống ngoài các cơ sở phải đối mặt với những rủi ro an toàn gia tăng trong khi sống một mình trong cộng đồng.

public health initiatives target noninstitutionalized populations to prevent disease transmission in local areas.

Các sáng kiến sức khỏe cộng đồng nhắm mục tiêu đến các quần thể sống ngoài các cơ sở để ngăn ngừa sự lây lan dịch bệnh ở các khu vực địa phương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay