uninstitutionalized

[Mỹ]/ˌʌnˌɪnstɪˈtjuːʃənəlaɪzd/
[Anh]/ˌʌnˌɪnstɪˈtuːʃənəlaɪzd/

Dịch

adj. Chưa được cơ cấu hóa; không được đặt hoặc vẫn còn trong một cơ sở; không được đặc trưng hoặc bị tước bỏ cá tính thông qua các thực hành cơ cấu; không bị ràng buộc bởi các giới hạn cơ cấu, cấu trúc cứng nhắc hoặc hạn chế tổ chức.

Cụm từ & Cách kết hợp

uninstitutionalized thinking

Tư duy phi tổ chức

uninstitutionalized approach

Phương pháp phi tổ chức

being uninstitutionalized

Trạng thái phi tổ chức

remain uninstitutionalized

Vẫn giữ nguyên trạng thái phi tổ chức

completely uninstitutionalized

Hoàn toàn phi tổ chức

uninstitutionalized mindset

Tư tưởng phi tổ chức

uninstitutionalized methods

Phương pháp phi tổ chức

uninstitutionalized ideas

Ý tưởng phi tổ chức

uninstitutionalized perspective

Quan điểm phi tổ chức

still uninstitutionalized

Vẫn còn phi tổ chức

Câu ví dụ

the uninstitutionalized approach to education emphasizes practical skills over theory.

Phương pháp giáo dục phi cơ cấu nhấn mạnh kỹ năng thực hành hơn lý thuyết.

many uninstitutionalized workers prefer freelance arrangements over traditional employment.

Nhiều lao động phi cơ cấu ưa thích hợp đồng tự do hơn việc làm truyền thống.

the uninstitutionalized healthcare system lacks standard protocols.

Hệ thống y tế phi cơ cấu thiếu các quy trình tiêu chuẩn.

uninstitutionalized children often develop unique problem-solving abilities.

Trẻ em phi cơ cấu thường phát triển khả năng giải quyết vấn đề độc đáo.

the uninstitutionalized art movement rejected established galleries and museums.

Phong trào nghệ thuật phi cơ cấu đã từ chối các phòng trưng bày và bảo tàng đã được thiết lập.

uninstitutionalized thinking can lead to innovative breakthroughs.

Sự tư duy phi cơ cấu có thể dẫn đến những đột phá sáng tạo.

the report focused on uninstitutionalized forms of community support.

Báo cáo tập trung vào các hình thức hỗ trợ cộng đồng phi cơ cấu.

uninstitutionalized religious practices vary significantly between regions.

Các thực hành tôn giáo phi cơ cấu thay đổi đáng kể giữa các khu vực.

the study examined uninstitutionalized methods of conflict resolution.

Nghiên cứu đã xem xét các phương pháp giải quyết xung đột phi cơ cấu.

uninstitutionalized economic activities contribute significantly to the informal sector.

Các hoạt động kinh tế phi cơ cấu đóng góp đáng kể vào khu vực phi chính thức.

the conference addressed uninstitutionalized approaches to mental health care.

Hội nghị đã đề cập đến các phương pháp phi cơ cấu trong chăm sóc sức khỏe tâm thần.

uninstitutionalized learning styles prioritize individual interests and pace.

Các phong cách học tập phi cơ cấu ưu tiên lợi ích và tốc độ cá nhân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay