noninterferences policy
chính sách không can thiệp
noninterferences principle
nguyên tắc không can thiệp
noninterferences approach
phương pháp không can thiệp
noninterferences agreement
thỏa thuận không can thiệp
noninterferences stance
quan điểm không can thiệp
noninterferences strategy
chiến lược không can thiệp
noninterferences framework
khung không can thiệp
noninterferences clause
điều khoản không can thiệp
noninterferences model
mô hình không can thiệp
noninterferences doctrine
đốc học không can thiệp
noninterferences in personal choices are essential for freedom.
việc không can thiệp vào các lựa chọn cá nhân là điều cần thiết cho tự do.
the policy promotes noninterferences in economic activities.
chính sách thúc đẩy việc không can thiệp vào các hoạt động kinh tế.
noninterferences from external parties can lead to better outcomes.
việc không can thiệp từ các bên bên ngoài có thể dẫn đến kết quả tốt hơn.
we advocate for noninterferences in cultural practices.
chúng tôi ủng hộ việc không can thiệp vào các hoạt động văn hóa.
noninterferences in education allow for diverse teaching methods.
việc không can thiệp vào giáo dục cho phép có các phương pháp giảng dạy đa dạng.
the agreement ensures noninterferences in each country's sovereignty.
thỏa thuận đảm bảo việc không can thiệp vào chủ quyền của mỗi quốc gia.
noninterferences in communication can foster trust.
việc không can thiệp vào giao tiếp có thể thúc đẩy sự tin tưởng.
they believe in noninterferences regarding personal beliefs.
họ tin tưởng vào việc không can thiệp liên quan đến niềm tin cá nhân.
noninterferences during negotiations can enhance cooperation.
việc không can thiệp trong quá trình đàm phán có thể tăng cường hợp tác.
noninterferences in family matters should be respected.
việc không can thiệp vào các vấn đề gia đình nên được tôn trọng.
noninterferences policy
chính sách không can thiệp
noninterferences principle
nguyên tắc không can thiệp
noninterferences approach
phương pháp không can thiệp
noninterferences agreement
thỏa thuận không can thiệp
noninterferences stance
quan điểm không can thiệp
noninterferences strategy
chiến lược không can thiệp
noninterferences framework
khung không can thiệp
noninterferences clause
điều khoản không can thiệp
noninterferences model
mô hình không can thiệp
noninterferences doctrine
đốc học không can thiệp
noninterferences in personal choices are essential for freedom.
việc không can thiệp vào các lựa chọn cá nhân là điều cần thiết cho tự do.
the policy promotes noninterferences in economic activities.
chính sách thúc đẩy việc không can thiệp vào các hoạt động kinh tế.
noninterferences from external parties can lead to better outcomes.
việc không can thiệp từ các bên bên ngoài có thể dẫn đến kết quả tốt hơn.
we advocate for noninterferences in cultural practices.
chúng tôi ủng hộ việc không can thiệp vào các hoạt động văn hóa.
noninterferences in education allow for diverse teaching methods.
việc không can thiệp vào giáo dục cho phép có các phương pháp giảng dạy đa dạng.
the agreement ensures noninterferences in each country's sovereignty.
thỏa thuận đảm bảo việc không can thiệp vào chủ quyền của mỗi quốc gia.
noninterferences in communication can foster trust.
việc không can thiệp vào giao tiếp có thể thúc đẩy sự tin tưởng.
they believe in noninterferences regarding personal beliefs.
họ tin tưởng vào việc không can thiệp liên quan đến niềm tin cá nhân.
noninterferences during negotiations can enhance cooperation.
việc không can thiệp trong quá trình đàm phán có thể tăng cường hợp tác.
noninterferences in family matters should be respected.
việc không can thiệp vào các vấn đề gia đình nên được tôn trọng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay