nonoperative

[Mỹ]/nɒnˈɒpərətɪv/
[Anh]/nɑːnˈɑːpərətɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.không hoạt động hoặc không hiệu quả

Cụm từ & Cách kết hợp

nonoperative treatment

điều trị không phẫu thuật

nonoperative approach

cách tiếp cận không phẫu thuật

nonoperative management

quản lý không phẫu thuật

nonoperative care

chăm sóc không phẫu thuật

nonoperative options

các lựa chọn không phẫu thuật

nonoperative procedure

thủ thuật không phẫu thuật

nonoperative strategy

chiến lược không phẫu thuật

nonoperative intervention

can thiệp không phẫu thuật

nonoperative solutions

các giải pháp không phẫu thuật

nonoperative techniques

các kỹ thuật không phẫu thuật

Câu ví dụ

the doctor recommended a nonoperative approach for the treatment.

bác sĩ đã đề xuất phương pháp điều trị không phẫu thuật.

many injuries can be managed with nonoperative techniques.

nhiều chấn thương có thể được điều trị bằng các kỹ thuật không phẫu thuật.

nonoperative management is often preferred for certain conditions.

quản lý không phẫu thuật thường được ưu tiên cho một số tình trạng nhất định.

the patient opted for a nonoperative solution to avoid surgery.

bệnh nhân đã chọn giải pháp không phẫu thuật để tránh phẫu thuật.

physical therapy is a common nonoperative treatment for back pain.

vật lý trị liệu là phương pháp điều trị không phẫu thuật phổ biến cho đau lưng.

nonoperative care can lead to significant improvements in function.

việc chăm sóc không phẫu thuật có thể dẫn đến những cải thiện đáng kể về chức năng.

he was advised to follow a nonoperative rehabilitation program.

anh ta được khuyên nên tuân theo chương trình phục hồi chức năng không phẫu thuật.

nonoperative techniques are less invasive and have fewer risks.

các kỹ thuật không phẫu thuật ít xâm lấn hơn và có ít rủi ro hơn.

many patients prefer nonoperative options for their recovery.

nhiều bệnh nhân thích các lựa chọn không phẫu thuật để phục hồi.

nonoperative strategies can effectively address chronic pain.

các chiến lược không phẫu thuật có thể giải quyết hiệu quả tình trạng đau mãn tính.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay