nonpartisans

[Mỹ]/ˌnɒnˈpɑːtɪzən/
[Anh]/ˌnɑːnˈpɑːrtɪzən/

Dịch

adj. không thiên vị hoặc có liên kết với bất kỳ đảng phái chính trị nào
noun. người không có liên kết với bất kỳ đảng phái chính trị nào

Cụm từ & Cách kết hợp

nonpartisan stance

quan điểm không theo đảng phái

nonpartisan voters

người bỏ phiếu không theo đảng phái

being nonpartisan

không theo đảng phái

nonpartisan appeal

lời kêu gọi không theo đảng phái

nonpartisan candidate

ứng cử viên không theo đảng phái

nonpartisan efforts

nỗ lực không theo đảng phái

remain nonpartisan

vẫn giữ quan điểm không theo đảng phái

nonpartisan views

quan điểm không theo đảng phái

a nonpartisan role

vai trò không theo đảng phái

nonpartisan approach

phương pháp tiếp cận không theo đảng phái

Câu ví dụ

the journalist aimed to provide nonpartisan reporting on the election.

nhà báo đã cố gắng cung cấp thông tin không mang tính đảng phái về cuộc bầu cử.

we need a nonpartisan moderator for the debate to ensure fairness.

chúng tôi cần một người điều phối tranh luận không mang tính đảng phái để đảm bảo tính công bằng.

the study was conducted in a nonpartisan manner to avoid bias.

nghiên cứu được thực hiện một cách không mang tính đảng phái để tránh thiên vị.

the organization strives to be a nonpartisan voice for the community.

tổ chức nỗ lực trở thành tiếng nói không mang tính đảng phái của cộng đồng.

he maintained a nonpartisan stance throughout the contentious negotiations.

anh ấy duy trì quan điểm không mang tính đảng phái trong suốt quá trình đàm phán căng thẳng.

the committee sought nonpartisan input from various stakeholders.

ủy ban tìm kiếm ý kiến không mang tính đảng phái từ nhiều bên liên quan.

a nonpartisan analysis of the data revealed surprising trends.

phân tích không mang tính đảng phái về dữ liệu đã tiết lộ những xu hướng bất ngờ.

the senator pledged to remain nonpartisan in her committee assignments.

người đứng lên Thượng viện đã hứa sẽ giữ thái độ không mang tính đảng phái trong các nhiệm vụ ủy ban của bà.

it's important to foster a nonpartisan environment for open discussion.

rất quan trọng để tạo ra một môi trường không mang tính đảng phái để thảo luận cởi mở.

the foundation supports nonpartisan research on public policy issues.

tổ chức hỗ trợ nghiên cứu không mang tính đảng phái về các vấn đề chính sách công.

we value the nonpartisan perspective offered by the think tank.

chúng tôi đánh giá cao quan điểm không mang tính đảng phái mà tổ nghiên cứu đưa ra.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay