nonperformances report
báo cáo về các trường hợp không đạt
nonperformances analysis
phân tích về các trường hợp không đạt
nonperformances review
đánh giá về các trường hợp không đạt
nonperformances data
dữ liệu về các trường hợp không đạt
nonperformances metrics
các chỉ số về các trường hợp không đạt
nonperformances trends
xu hướng về các trường hợp không đạt
nonperformances issues
các vấn đề về các trường hợp không đạt
nonperformances factors
các yếu tố về các trường hợp không đạt
nonperformances statistics
thống kê về các trường hợp không đạt
nonperformances causes
các nguyên nhân về các trường hợp không đạt
the company faced significant nonperformances last quarter.
công ty đã phải đối mặt với những hiệu suất kém đáng kể trong quý vừa qua.
nonperformances can lead to financial losses for any business.
hiệu suất kém có thể dẫn đến thua lỗ tài chính cho bất kỳ doanh nghiệp nào.
we need to address the reasons for these nonperformances.
chúng ta cần giải quyết những lý do gây ra những hiệu suất kém này.
nonperformances in the project have raised concerns among stakeholders.
hiệu suất kém trong dự án đã làm dấy lên những lo ngại trong số các bên liên quan.
the team was evaluated based on their nonperformances this year.
đội ngũ đã được đánh giá dựa trên hiệu suất kém của họ năm nay.
to improve, we must analyze our nonperformances carefully.
để cải thiện, chúng ta phải phân tích kỹ lưỡng những hiệu suất kém của mình.
nonperformances were a major topic during the annual review.
hiệu suất kém là một chủ đề lớn trong suốt quá trình đánh giá hàng năm.
identifying nonperformances early can help mitigate risks.
việc xác định hiệu suất kém sớm có thể giúp giảm thiểu rủi ro.
training programs were implemented to reduce nonperformances.
các chương trình đào tạo đã được triển khai để giảm thiểu hiệu suất kém.
management is concerned about the trend of nonperformances.
ban quản lý lo ngại về xu hướng hiệu suất kém.
nonperformances report
báo cáo về các trường hợp không đạt
nonperformances analysis
phân tích về các trường hợp không đạt
nonperformances review
đánh giá về các trường hợp không đạt
nonperformances data
dữ liệu về các trường hợp không đạt
nonperformances metrics
các chỉ số về các trường hợp không đạt
nonperformances trends
xu hướng về các trường hợp không đạt
nonperformances issues
các vấn đề về các trường hợp không đạt
nonperformances factors
các yếu tố về các trường hợp không đạt
nonperformances statistics
thống kê về các trường hợp không đạt
nonperformances causes
các nguyên nhân về các trường hợp không đạt
the company faced significant nonperformances last quarter.
công ty đã phải đối mặt với những hiệu suất kém đáng kể trong quý vừa qua.
nonperformances can lead to financial losses for any business.
hiệu suất kém có thể dẫn đến thua lỗ tài chính cho bất kỳ doanh nghiệp nào.
we need to address the reasons for these nonperformances.
chúng ta cần giải quyết những lý do gây ra những hiệu suất kém này.
nonperformances in the project have raised concerns among stakeholders.
hiệu suất kém trong dự án đã làm dấy lên những lo ngại trong số các bên liên quan.
the team was evaluated based on their nonperformances this year.
đội ngũ đã được đánh giá dựa trên hiệu suất kém của họ năm nay.
to improve, we must analyze our nonperformances carefully.
để cải thiện, chúng ta phải phân tích kỹ lưỡng những hiệu suất kém của mình.
nonperformances were a major topic during the annual review.
hiệu suất kém là một chủ đề lớn trong suốt quá trình đánh giá hàng năm.
identifying nonperformances early can help mitigate risks.
việc xác định hiệu suất kém sớm có thể giúp giảm thiểu rủi ro.
training programs were implemented to reduce nonperformances.
các chương trình đào tạo đã được triển khai để giảm thiểu hiệu suất kém.
management is concerned about the trend of nonperformances.
ban quản lý lo ngại về xu hướng hiệu suất kém.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now