nonreactive material
vật liệu không phản ứng
nonreactive surface
bề mặt không phản ứng
nonreactive agent
chất không phản ứng
nonreactive compound
hợp chất không phản ứng
nonreactive substance
chất không phản ứng
nonreactive environment
môi trường không phản ứng
nonreactive state
trạng thái không phản ứng
nonreactive phase
pha không phản ứng
nonreactive behavior
hành vi không phản ứng
nonreactive solution
dung dịch không phản ứng
the material is nonreactive to most chemicals.
vật liệu không phản ứng với hầu hết các hóa chất.
nonreactive substances are often used in laboratory settings.
các chất không phản ứng thường được sử dụng trong môi trường phòng thí nghiệm.
he prefers nonreactive metals for his project.
anh ấy thích các kim loại không phản ứng cho dự án của mình.
the nonreactive nature of the coating prevents corrosion.
tính chất không phản ứng của lớp phủ ngăn ngừa ăn mòn.
nonreactive gases are essential for certain experiments.
các khí không phản ứng rất cần thiết cho một số thí nghiệm nhất định.
she chose a nonreactive container for storing the chemicals.
cô ấy đã chọn một thùng chứa không phản ứng để chứa hóa chất.
inert and nonreactive materials are often preferred in construction.
các vật liệu trơ và không phản ứng thường được ưa chuộng trong xây dựng.
nonreactive elements are stable and safe to use.
các nguyên tố không phản ứng ổn định và an toàn khi sử dụng.
the experiment requires nonreactive surfaces to ensure accuracy.
thí nghiệm đòi hỏi các bề mặt không phản ứng để đảm bảo độ chính xác.
nonreactive compounds are crucial in pharmaceutical formulations.
các hợp chất không phản ứng rất quan trọng trong công thức thuốc.
nonreactive material
vật liệu không phản ứng
nonreactive surface
bề mặt không phản ứng
nonreactive agent
chất không phản ứng
nonreactive compound
hợp chất không phản ứng
nonreactive substance
chất không phản ứng
nonreactive environment
môi trường không phản ứng
nonreactive state
trạng thái không phản ứng
nonreactive phase
pha không phản ứng
nonreactive behavior
hành vi không phản ứng
nonreactive solution
dung dịch không phản ứng
the material is nonreactive to most chemicals.
vật liệu không phản ứng với hầu hết các hóa chất.
nonreactive substances are often used in laboratory settings.
các chất không phản ứng thường được sử dụng trong môi trường phòng thí nghiệm.
he prefers nonreactive metals for his project.
anh ấy thích các kim loại không phản ứng cho dự án của mình.
the nonreactive nature of the coating prevents corrosion.
tính chất không phản ứng của lớp phủ ngăn ngừa ăn mòn.
nonreactive gases are essential for certain experiments.
các khí không phản ứng rất cần thiết cho một số thí nghiệm nhất định.
she chose a nonreactive container for storing the chemicals.
cô ấy đã chọn một thùng chứa không phản ứng để chứa hóa chất.
inert and nonreactive materials are often preferred in construction.
các vật liệu trơ và không phản ứng thường được ưa chuộng trong xây dựng.
nonreactive elements are stable and safe to use.
các nguyên tố không phản ứng ổn định và an toàn khi sử dụng.
the experiment requires nonreactive surfaces to ensure accuracy.
thí nghiệm đòi hỏi các bề mặt không phản ứng để đảm bảo độ chính xác.
nonreactive compounds are crucial in pharmaceutical formulations.
các hợp chất không phản ứng rất quan trọng trong công thức thuốc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay