nonrefillability

[Mỹ]/ˌnɒn.rɪˈfɪl.ə.bɪl.i.ti/
[Anh]/ˌnɑːn.rɪˈfɪl.ə.bɪl.ə.t̬i/

Dịch

n. đặc tính hoặc trạng thái không thể được nạp lại; tình trạng không thể nạp lại.

Cụm từ & Cách kết hợp

nonrefillability clause

Điều khoản không thể nạp lại

nonrefillability policy

Chính sách không thể nạp lại

ensuring nonrefillability

Đảm bảo không thể nạp lại

nonrefillability requirement

Yêu cầu không thể nạp lại

nonrefillability provision

Điều khoản không thể nạp lại

nonrefillability standard

Chuẩn không thể nạp lại

nonrefillability regulation

Quy định không thể nạp lại

nonrefillability specification

Thông số kỹ thuật không thể nạp lại

confirming nonrefillability

Xác nhận không thể nạp lại

Câu ví dụ

the nonrefillability of single-use containers reduces contamination risks.

Tính không thể tái sử dụng của các container dùng một lần giúp giảm nguy cơ nhiễm bẩn.

many consumers prefer nonrefillability for its convenience and hygiene benefits.

Nhiều người tiêu dùng ưa chuộng tính không thể tái sử dụng nhờ tính tiện lợi và lợi ích vệ sinh.

regulations now require nonrefillability for certain chemical products.

Các quy định hiện nay yêu cầu tính không thể tái sử dụng đối với một số sản phẩm hóa học.

the nonrefillability feature ensures product integrity throughout its lifecycle.

Tính năng không thể tái sử dụng đảm bảo tính toàn vẹn của sản phẩm trong suốt vòng đời của nó.

manufacturers are adopting nonrefillability to meet environmental standards.

Các nhà sản xuất đang áp dụng tính không thể tái sử dụng để đáp ứng các tiêu chuẩn môi trường.

nonrefillability guarantees that each package is used only once.

Tính không thể tái sử dụng đảm bảo mỗi gói chỉ được sử dụng một lần.

the policy of nonrefillability has reduced cross-contamination incidents.

Chính sách không thể tái sử dụng đã làm giảm các sự cố nhiễm chéo.

medical devices often feature nonrefillability to prevent misuse.

Các thiết bị y tế thường có tính không thể tái sử dụng để ngăn chặn việc sử dụng sai mục đích.

nonrefillability is now a standard requirement in the pharmaceutical industry.

Tính không thể tái sử dụng hiện là yêu cầu tiêu chuẩn trong ngành dược phẩm.

the nonrefillability system prevents dilution and counterfeiting.

Hệ thống không thể tái sử dụng ngăn ngừa sự pha loãng và làm giả.

companies highlight nonrefillability as a selling point for safety.

Các công ty nhấn mạnh tính không thể tái sử dụng như một điểm bán hàng về an toàn.

nonrefillability simplifies inventory management for retailers.

Tính không thể tái sử dụng đơn giản hóa quản lý tồn kho cho các nhà bán lẻ.

environmental groups support nonrefillability initiatives to reduce plastic waste.

Các nhóm môi trường ủng hộ các sáng kiến không thể tái sử dụng để giảm thiểu rác thải nhựa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay