nonstarter idea
ý tưởng không khả thi
nonstarter proposal
đề xuất không khả thi
nonstarter plan
kế hoạch không khả thi
nonstarter project
dự án không khả thi
nonstarter option
lựa chọn không khả thi
nonstarter strategy
chiến lược không khả thi
nonstarter solution
giải pháp không khả thi
nonstarter concept
khái niệm không khả thi
nonstarter business
kinh doanh không khả thi
the proposal was a nonstarter due to lack of funding.
đề xuất không khả thi do thiếu kinh phí.
his idea for the project turned out to be a nonstarter.
ý tưởng của anh ấy cho dự án hóa ra lại không khả thi.
without support from management, the initiative is a nonstarter.
thiếu sự hỗ trợ từ ban quản lý, sáng kiến đó không khả thi.
the plan was a nonstarter from the very beginning.
kế hoạch đã không khả thi ngay từ đầu.
her suggestion was dismissed as a nonstarter.
đề xuất của cô ấy bị bác bỏ vì không khả thi.
they realized the project was a nonstarter after the first meeting.
họ nhận ra dự án không khả thi sau cuộc họp đầu tiên.
his lack of experience made the proposal a nonstarter.
thiếu kinh nghiệm của anh ấy khiến đề xuất không khả thi.
the idea was a nonstarter because it was too costly.
ý tưởng không khả thi vì nó quá tốn kém.
due to legal issues, the merger became a nonstarter.
do các vấn đề pháp lý, việc sáp nhập đã không thể thực hiện được.
without a clear strategy, the campaign was a nonstarter.
thiếu chiến lược rõ ràng, chiến dịch không thể thực hiện được.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay