| số nhiều | nonsuches |
nonsuch example
ví dụ không có đối thủ
nonsuch beauty
vẻ đẹp không có đối thủ
nonsuch talent
tài năng không có đối thủ
nonsuch style
phong cách không có đối thủ
nonsuch quality
chất lượng không có đối thủ
nonsuch achievement
thành tựu không có đối thủ
nonsuch experience
kinh nghiệm không có đối thủ
nonsuch performance
hiệu suất không có đối thủ
nonsuch friend
người bạn không có đối thủ
nonsuch opportunity
cơ hội không có đối thủ
she is a nonsuch in the world of art.
Cô ấy là một người không có gì sánh bằng trong thế giới nghệ thuật.
his talent for music is nonsuch.
Tài năng âm nhạc của anh ấy là vô song.
in her field, she is considered a nonsuch.
Trong lĩnh vực của cô ấy, cô ấy được coi là vô song.
the restaurant is a nonsuch among local eateries.
Nhà hàng là một địa điểm không có gì sánh bằng trong số các quán ăn địa phương.
he has a nonsuch ability to solve complex problems.
Anh ấy có một khả năng giải quyết các vấn đề phức tạp vô song.
her dedication to her work is nonsuch.
Sự tận tâm của cô ấy với công việc là vô song.
this book is a nonsuch in the genre.
Cuốn sách này là một tác phẩm không có gì sánh bằng trong thể loại này.
the athlete's performance was nonsuch this season.
Phong độ của vận động viên là vô song mùa này.
he is a nonsuch leader in the community.
Anh ấy là một nhà lãnh đạo vô song trong cộng đồng.
the view from the mountain is nonsuch.
Khung cảnh từ ngọn núi là vô song.
nonsuch example
ví dụ không có đối thủ
nonsuch beauty
vẻ đẹp không có đối thủ
nonsuch talent
tài năng không có đối thủ
nonsuch style
phong cách không có đối thủ
nonsuch quality
chất lượng không có đối thủ
nonsuch achievement
thành tựu không có đối thủ
nonsuch experience
kinh nghiệm không có đối thủ
nonsuch performance
hiệu suất không có đối thủ
nonsuch friend
người bạn không có đối thủ
nonsuch opportunity
cơ hội không có đối thủ
she is a nonsuch in the world of art.
Cô ấy là một người không có gì sánh bằng trong thế giới nghệ thuật.
his talent for music is nonsuch.
Tài năng âm nhạc của anh ấy là vô song.
in her field, she is considered a nonsuch.
Trong lĩnh vực của cô ấy, cô ấy được coi là vô song.
the restaurant is a nonsuch among local eateries.
Nhà hàng là một địa điểm không có gì sánh bằng trong số các quán ăn địa phương.
he has a nonsuch ability to solve complex problems.
Anh ấy có một khả năng giải quyết các vấn đề phức tạp vô song.
her dedication to her work is nonsuch.
Sự tận tâm của cô ấy với công việc là vô song.
this book is a nonsuch in the genre.
Cuốn sách này là một tác phẩm không có gì sánh bằng trong thể loại này.
the athlete's performance was nonsuch this season.
Phong độ của vận động viên là vô song mùa này.
he is a nonsuch leader in the community.
Anh ấy là một nhà lãnh đạo vô song trong cộng đồng.
the view from the mountain is nonsuch.
Khung cảnh từ ngọn núi là vô song.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay