nonuniformities

[Mỹ]/ˌnɒn.jʊ.nɪˈfɔː.mɪ.ti/
[Anh]/ˌnɑːn.juː.nəˈfɔːr.mə.ti/

Dịch

n. chất lượng hoặc trạng thái không đồng nhất; sự thiếu đồng nhất; tính không nhất quán; sự không đều.

Cụm từ & Cách kết hợp

nonuniformity factor

hệ số không đều

nonuniformity analysis

phân tích không đều

nonuniformity effects

tác động của sự không đều

nonuniformity measurement

đo lường sự không đều

nonuniformity model

mô hình không đều

nonuniformity distribution

phân bố không đều

nonuniformity characteristics

đặc điểm của sự không đều

nonuniformity correction

hiệu chỉnh sự không đều

nonuniformity assessment

đánh giá sự không đều

nonuniformity sources

nguồn gốc của sự không đều

Câu ví dụ

the nonuniformity of the materials affected the final product.

sự không đồng đều của vật liệu đã ảnh hưởng đến sản phẩm cuối cùng.

researchers studied the nonuniformity in the temperature distribution.

các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu sự không đồng đều trong phân bố nhiệt độ.

nonuniformity in the data can lead to inaccurate conclusions.

sự không đồng đều trong dữ liệu có thể dẫn đến những kết luận không chính xác.

the nonuniformity of the fabric caused issues during production.

sự không đồng đều của vải đã gây ra các vấn đề trong quá trình sản xuất.

they measured the nonuniformity of the surface roughness.

họ đã đo lường sự không đồng đều của độ nhám bề mặt.

nonuniformity in the electric field can affect device performance.

sự không đồng đều trong điện trường có thể ảnh hưởng đến hiệu suất thiết bị.

the study highlighted the nonuniformity of urban development.

nghiên cứu đã làm nổi bật sự không đồng đều trong phát triển đô thị.

nonuniformity in the population distribution poses challenges for planning.

sự không đồng đều trong phân bố dân số đặt ra những thách thức cho quy hoạch.

the nonuniformity of the paint application resulted in a poor finish.

sự không đồng đều của lớp sơn đã dẫn đến lớp hoàn thiện kém.

they examined the nonuniformity in the soil composition.

họ đã kiểm tra sự không đồng đều trong thành phần đất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay