normozoospermia

[Mỹ]/[ˌnɔːməʊzəʊˈs pɜːr miə]/
[Anh]/[ˌnɔːrmoʊˈzoʊˌs pɜːrˈmiːə]/

Dịch

n. Sự hiện diện của tinh trùng bình thường trong tinh dịch; Số lượng và hình thái tinh trùng bình thường.

Cụm từ & Cách kết hợp

normozoospermia test

thử nghiệm tinh trùng bình thường

with normozoospermia

với tinh trùng bình thường

confirm normozoospermia

xác nhận tinh trùng bình thường

showing normozoospermia

cho thấy tinh trùng bình thường

normozoospermia results

kết quả tinh trùng bình thường

assessing normozoospermia

đánh giá tinh trùng bình thường

presence of normozoospermia

sự hiện diện của tinh trùng bình thường

diagnosing normozoospermia

chẩn đoán tinh trùng bình thường

normozoospermia levels

mức tinh trùng bình thường

ensure normozoospermia

đảm bảo tinh trùng bình thường

Câu ví dụ

the semen analysis revealed normozoospermia, indicating healthy sperm parameters.

Kết quả phân tích tinh dịch cho thấy normozoospermia, cho thấy các tham số tinh trùng khỏe mạnh.

even with normozoospermia, couples may still experience difficulty conceiving.

Ngay cả khi có normozoospermia, các cặp đôi vẫn có thể gặp khó khăn trong việc mang thai.

his normozoospermia was confirmed after repeated semen analysis tests.

Normozoospermia của anh ấy đã được xác nhận sau các xét nghiệm phân tích tinh dịch lặp lại.

normozoospermia is a common finding in male fertility evaluations.

Normozoospermia là một phát hiện phổ biến trong các đánh giá khả năng sinh sản ở nam giới.

the doctor was pleased to see the patient's normozoospermia results.

Bác sĩ hài lòng khi thấy kết quả normozoospermia của bệnh nhân.

maintaining a healthy lifestyle can sometimes improve normozoospermia.

Duy trì lối sống lành mạnh đôi khi có thể cải thiện normozoospermia.

further investigations were not necessary given the normozoospermia.

Không cần điều tra thêm do có normozoospermia.

the lab report clearly stated the patient had normozoospermia.

Báo cáo phòng thí nghiệm rõ ràng nêu rằng bệnh nhân có normozoospermia.

normozoospermia does not guarantee successful fertilization, however.

Tuy nhiên, normozoospermia không đảm bảo thụ tinh thành công.

we assessed his sperm count and motility, confirming normozoospermia.

Chúng tôi đã đánh giá số lượng và khả năng di chuyển của tinh trùng, xác nhận normozoospermia.

the couple celebrated the normozoospermia finding as a positive sign.

Cặp đôi đã ăn mừng phát hiện normozoospermia như một dấu hiệu tích cực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay