nounphrase

[Mỹ]/ˈnaʊnfreɪz/
[Anh]/ˈnaʊnfreɪz/

Dịch

n. một cụm từ ngữ pháp có danh từ làm đầu, đóng vai trò như một danh từ trong câu; một đơn vị ngôn ngữ gồm một danh từ và các từ sửa đổi nó.
Các dạng của từ
số nhiềunounphrases

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay