his performance in the exam was absolutely nul.
kết quả thi của anh ấy hoàn toàn vô nghĩa.
the contract was declared null and void by the court.
hợp đồng đã bị tòa án tuyên bố là vô hiệu.
her contribution to the project was nul.
đóng góp của cô ấy cho dự án là vô ích.
the scientist observed a null effect in the experiment.
nhà khoa học quan sát thấy một hiệu ứng không có trong thí nghiệm.
the basketball player scored nul points in the final game.
cầu thủ bóng rổ không ghi được điểm nào trong trận đấu cuối cùng.
his attempt to solve the equation proved nul.
nỗ lực giải phương trình của anh ấy đã chứng tỏ là vô ích.
the new policy had a null impact on employee morale.
nguyên tắc mới không có tác động nào đến tinh thần của nhân viên.
he is nul at playing chess but excellent at mathematics.
anh ấy không giỏi chơi cờ nhưng rất xuất sắc môn toán.
the test yielded a null result after repeated trials.
cuộc kiểm tra cho thấy kết quả không có sau nhiều lần thử nghiệm.
this null value cannot be processed by the system.
giá trị null này không thể được xử lý bởi hệ thống.
the committee's decision was rendered nul due to procedural errors.
quyết định của ủy ban bị hủy bỏ do sai sót về quy trình.
his alibi proved nul when the timeline was analyzed.
alibi của anh ấy đã bị bác bỏ khi dòng thời gian được phân tích.
the medicine showed null benefits in clinical trials.
thuốc không cho thấy bất kỳ lợi ích nào trong các thử nghiệm lâm sàng.
his performance in the exam was absolutely nul.
kết quả thi của anh ấy hoàn toàn vô nghĩa.
the contract was declared null and void by the court.
hợp đồng đã bị tòa án tuyên bố là vô hiệu.
her contribution to the project was nul.
đóng góp của cô ấy cho dự án là vô ích.
the scientist observed a null effect in the experiment.
nhà khoa học quan sát thấy một hiệu ứng không có trong thí nghiệm.
the basketball player scored nul points in the final game.
cầu thủ bóng rổ không ghi được điểm nào trong trận đấu cuối cùng.
his attempt to solve the equation proved nul.
nỗ lực giải phương trình của anh ấy đã chứng tỏ là vô ích.
the new policy had a null impact on employee morale.
nguyên tắc mới không có tác động nào đến tinh thần của nhân viên.
he is nul at playing chess but excellent at mathematics.
anh ấy không giỏi chơi cờ nhưng rất xuất sắc môn toán.
the test yielded a null result after repeated trials.
cuộc kiểm tra cho thấy kết quả không có sau nhiều lần thử nghiệm.
this null value cannot be processed by the system.
giá trị null này không thể được xử lý bởi hệ thống.
the committee's decision was rendered nul due to procedural errors.
quyết định của ủy ban bị hủy bỏ do sai sót về quy trình.
his alibi proved nul when the timeline was analyzed.
alibi của anh ấy đã bị bác bỏ khi dòng thời gian được phân tích.
the medicine showed null benefits in clinical trials.
thuốc không cho thấy bất kỳ lợi ích nào trong các thử nghiệm lâm sàng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay