nullifications

[Mỹ]/ˌnʌlɪfɪˈkeɪʃənz/
[Anh]/ˌnʌlɪfɪˈkeɪʃənz/

Dịch

n.hành động làm cho cái gì đó trở nên vô hiệu; quá trình hủy bỏ hoặc làm mất hiệu lực; (Mỹ) sự từ chối thi hành hoặc công nhận các luật liên bang bởi một tiểu bang

Cụm từ & Cách kết hợp

legal nullifications

sự vô hiệu hóa hợp pháp

political nullifications

sự vô hiệu hóa chính trị

state nullifications

sự vô hiệu hóa của tiểu bang

nullifications process

quy trình vô hiệu hóa

nullifications debate

cuộc tranh luận về việc vô hiệu hóa

nullifications theory

thuyết về việc vô hiệu hóa

nullifications strategy

chiến lược vô hiệu hóa

nullifications movement

phong trào vô hiệu hóa

federal nullifications

sự vô hiệu hóa liên bang

nullifications impact

tác động của việc vô hiệu hóa

Câu ví dụ

the nullifications of the previous agreements caused confusion.

Việc vô hiệu hóa các thỏa thuận trước đó đã gây ra sự hoang mang.

legal nullifications can have significant impacts on businesses.

Việc vô hiệu hóa hợp pháp có thể có tác động đáng kể đến các doanh nghiệp.

many citizens protested against the nullifications of their rights.

Nhiều công dân đã biểu tình phản đối việc vô hiệu hóa quyền của họ.

nullifications of laws often lead to debates in society.

Việc vô hiệu hóa luật thường dẫn đến các cuộc tranh luận trong xã hội.

she studied the nullifications of historical treaties.

Cô ấy nghiên cứu về việc vô hiệu hóa các hiệp ước lịch sử.

the nullifications were deemed unconstitutional by the court.

Việc vô hiệu hóa đã bị tòa án đánh giá là vi hiến.

nullifications can undermine trust in the legal system.

Việc vô hiệu hóa có thể làm suy yếu niềm tin vào hệ thống pháp luật.

activists are calling for the nullifications of unjust laws.

Các nhà hoạt động đang kêu gọi vô hiệu hóa các luật bất công.

the government announced the nullifications of outdated regulations.

Chính phủ đã công bố việc vô hiệu hóa các quy định lỗi thời.

nullifications can create a legal vacuum that needs to be addressed.

Việc vô hiệu hóa có thể tạo ra một khoảng trống pháp lý cần được giải quyết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay